TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 48051-48100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
48051 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 30.000 Đồng/lần cấp, bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48052 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 3.000 Đồng/lần cấp, bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48053 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại chợ tại chợ hạng 2 vị trí 1 80.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48054 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại chợ tại chợ hạng 2 vị trí 2 64 000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48055 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại chợ tại chợ hạng 2 vị trí 3 38 000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48056 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) vị trí 1 54.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48057 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) vị trí 2 32.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48058 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) vị trí 3 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48059 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III) vị trí 1 27.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48060 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III) vị trí 2 22.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48061 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng Ki ốt, cửa hàng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III) vị trí 3 16.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48062 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 2 vị trí 1 50.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48063 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 2 vị trí 2 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48064 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 2 vị trí 3 25.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48065 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) vị trí 1 35.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48066 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) vị trí 2 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48067 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) vị trí 3 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48068 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II. III) vị trí 1 21.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II. III) vị trí 1

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48069 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II. III) vị trí 2 19.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II. III) vị trí 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48070 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh trong nhà chợ chính và các địa điểm có mái che tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II. III) vị trí 3 15.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II. III) vị trí 3

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48071 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời cố định theo tháng tại Chợ hạng 2 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48072 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời cố định theo ngày tại Chợ hạng 2 3000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48073 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời không thường xuyên (hàng hóa tự sản xuất, tự tiêu …) tại Chợ hạng 2 3000 Đồng/người/ngày Chợ hạng 2

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Xem thêm
48074 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời cố định theo tháng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) 17000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48075 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời cố định theo ngày tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) 2000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48076 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời không thường xuyên (hàng hóa tự sản xuất, tự tiêu …) tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l) 2000 Đồng/người/ngày Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại l)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại I (Bắc Kạn, Bách Quang, Đức X Xem thêm
48077 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời cố định theo tháng tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III) 10000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48078 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời cố định theo ngày tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III) 2000 Đồng/m2/tháng Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48079 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng điểm kinh doanh ngoài trời không thường xuyên (hàng hóa tự sản xuất, tự tiêu …) tại Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III) 2000 Đồng/người/ngày Chợ hạng 3 (đơn vị hành chính cấp xã loại II, III)

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

2607/QĐ-UBND Các mức giá tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chua bao gồm giá dịch vụ vệ sinh môi trường, chi phí điện, nước, phòng cháy chữa cháy và các chi phí khác (nếu có) Áp dụng đối với đơn vị hành chính cấp xã loại II, III (An Khánh, Bá Xuyên, Xem thêm
48080 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 240 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các phường

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48081 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 180 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48082 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã khu vực II, III

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48083 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp học tiểu học công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 240 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các phường

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48084 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp học tiểu học công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 180 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã khu vực I và các xã không thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48085 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp học tiểu học công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã khu vực II, III

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48086 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 - 2027 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 280 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các phường

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48087 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 210 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã khu vực I và các xã không thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48088 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 140 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã khu vực II, III

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48089 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học2026 – 2027 Học phí đối với cấp họcTrung học phổ thông công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 300 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các phường

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48090 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp họcTrung học phổ thông công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 230 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã khu vực I và các xã không thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48091 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp họcTrung học phổ thông công lập chưa bảo đảm chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã khu vực II, III

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48092 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2026 – 2027 Học phí đối với cấp học mầm non công lập tự bảo đảm chi thường xuyên 480 Nghìn đồng/tháng/học sinh Cơ sở giáo dục trên địa bàn các phường

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

71/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48093 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 6.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48094 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 6.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48095 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 20.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48096 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 12.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48097 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 10.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48098 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 12.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48099 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 5.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm
48100 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước theo hình thức trực tiếp 6.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 08/2026/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72