|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
48001
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4.150.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48002
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.500.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48003
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
200.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48004
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48005
|
Phí đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
80.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48006
|
Phí đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48007
|
Phí đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48008
|
Phí đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
|
20.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48009
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48010
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48011
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn)
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48012
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48013
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48014
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Xác định lại dân tộc
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48015
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48016
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48017
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48018
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử)
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48019
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48020
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48021
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48022
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48023
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48024
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48025
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động
|
600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48026
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48027
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48028
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
25.000 Đồng
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48029
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
10.000 Đồng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48030
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồi với tổ chức
|
100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48031
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
100.000 Đồng
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48032
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
50.000 Đồng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48033
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồi với tổ chức
|
500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48034
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48035
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48036
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồi với tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48037
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48038
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồi với hộ gia đình cá nhân
|
25.000 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48039
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồi với tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48040
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đồi với hộ gia đình cá nhân
|
25.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48041
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đồi với hộ gia đình cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48042
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đồi với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48043
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đồi với hộ gia đình cá nhân
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48044
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đồi với hộ gia đình cá nhân
|
7.000 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48045
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đồi với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48046
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48047
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48048
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48049
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ gia đình, hợp tác xã
|
150.000 Đồng/lần cấp, bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48050
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã
|
300.000 Đồng/lần cấp, bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|