TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47951-48000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47951 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t 75.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47952 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t 100.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47953 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t 150.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47954 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t 200.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47955 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t 250.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47956 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t 300.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47957 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t 350.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47958 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư 100.000 Đồng/ giấy chứng nhận

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47959 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng 150.000 Đồng/hồ sơ Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47960 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng 75.000 Đồng/hồ sơ Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47961 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành 150.000 Đồng/hồ sơ Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47962 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành 75.000 Đồng/hồ sơ Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47963 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47964 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu 800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47965 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu 2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47966 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu 3.800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47967 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47968 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47969 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47970 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47971 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 90.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47972 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 240.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47973 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47974 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.140.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47975 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm lần đầu 500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47976 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần 1.400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47977 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 3.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47978 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 6.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47979 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47980 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.0 700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47981 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 1.650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47982 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 3.150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47983 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47984 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày 420.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47985 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/n 990.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47986 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ 1.890.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47987 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47988 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu 1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47989 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47990 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu 4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47991 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47992 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47993 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47994 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47995 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47996 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 550.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47997 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 9.330.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47998 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 8.300.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47999 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 5.000.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48000 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 4.665.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72