|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47951
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
75.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47952
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
100.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47953
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
150.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47954
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47955
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47956
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
300.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47957
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
350.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47958
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
100.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47959
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47960
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47961
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47962
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp dối với cá nhân, cộng đồng dân cư trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47963
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47964
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu
|
800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47965
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47966
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
3.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47967
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47968
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47969
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47970
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47971
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
90.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47972
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
240.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47973
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47974
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.140.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47975
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm lần đầu
|
500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47976
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần
|
1.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47977
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
3.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47978
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
6.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47979
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47980
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.0
|
700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47981
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới
|
1.650.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47982
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới
|
3.150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47983
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47984
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày
|
420.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47985
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/n
|
990.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47986
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/
|
1.890.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47987
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47988
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu
|
1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47989
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47990
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47991
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47992
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47993
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47994
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47995
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47996
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47997
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
9.330.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47998
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
8.300.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47999
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
5.000.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48000
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4.665.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|