|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47901
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
1.200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47902
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích n
|
120.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47903
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
150.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47904
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47905
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
300.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47906
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
400.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47907
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47908
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
600.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47909
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích t
|
700.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47910
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
125.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47911
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
150.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47912
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
225.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47913
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
300.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47914
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
375.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47915
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
450.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47916
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
600.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47917
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
750.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47918
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
80.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47919
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
100.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47920
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
140.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47921
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
190.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47922
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
240.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47923
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
290.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47924
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
350.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47925
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh đối với cá nhân,
|
400.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47926
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
100.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47927
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
125.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47928
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
175.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47929
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47930
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
325.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47931
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
400.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47932
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47933
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
600.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47934
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
60.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47935
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích từ tr
|
75.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47936
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
100.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47937
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
150.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47938
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích từ tr
|
200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47939
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47940
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
300.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47941
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trường hợp giao đất ở đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích
|
350.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47942
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
100.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47943
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
125.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47944
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện tích từ tr
|
175.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47945
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47946
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
325.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47947
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
400.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47948
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47949
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
600.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47950
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các loại đất khác đối với cá nhân, cộng đồng dân cư với diện t
|
60.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|