|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47801
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47802
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47803
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
7,65 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47804
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3,105 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47805
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,825 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47806
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47807
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7,2 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47808
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
11,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47809
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3,375 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47810
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,275 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47811
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7,65 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47812
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47813
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
11,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47814
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3,51 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47815
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,275 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47816
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7,65 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47817
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
58,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47818
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47819
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3,645 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47820
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47821
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47822
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47823
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
11,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47824
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3,78 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47825
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,725 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47826
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8,55 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47827
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47828
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
11,7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47829
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
2,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47830
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
2,7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47831
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
4,86 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47832
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47833
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
7,02 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47834
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống
|
7.560.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47835
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.450.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47836
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.100.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47837
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tỏng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47838
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 500 đồng
|
23.400.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47839
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống
|
3.780.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47840
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.725.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47841
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.5500.00 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47842
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tỏng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47843
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 500 đồng
|
11.700.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47844
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích nhỏ hơn và bằng 5.000m2
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47845
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 5.000m2 đến 10.000m2
|
1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47846
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 01ha đến 03ha
|
3.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47847
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 03ha đến 05ha
|
4.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47848
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 05ha đến 10ha
|
5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47849
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 10ha đến 20ha
|
6.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47850
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 20ha trở lên
|
7.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|