TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47801-47850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47801 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 5,4 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47802 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 6,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47803 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 7,65 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47804 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 3,105 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47805 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 3,825 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47806 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 6,75 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47807 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 7,2 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47808 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 11,25 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47809 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 3,375 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47810 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 4,275 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47811 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 7,65 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47812 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 8,1 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47813 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 11,25 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47814 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 3,51 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47815 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 4,275 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47816 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 7,65 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47817 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 58,1 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47818 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 10,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47819 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 3,645 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47820 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 4,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47821 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 8,1 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47822 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 9 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47823 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 11,25 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47824 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 3,78 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47825 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 4,725 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47826 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 8,55 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47827 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 9 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47828 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 11,7 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47829 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 2,25 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47830 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 2,7 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47831 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 4,86 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47832 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 5,4 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47833 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 7,02 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47834 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống 7.560.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47835 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.450.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47836 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 17.100.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47837 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tỏng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47838 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 500 đồng 23.400.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47839 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống 3.780.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47840 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 4.725.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47841 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 8.5500.00 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47842 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tỏng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 9.000.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47843 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 500 đồng 11.700.000 Đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47844 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích nhỏ hơn và bằng 5.000m2 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47845 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 5.000m2 đến 10.000m2 1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47846 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 01ha đến 03ha 3.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47847 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 03ha đến 05ha 4.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47848 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 05ha đến 10ha 5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47849 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 10ha đến 20ha 6.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47850 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài với diện tích trên 20ha trở lên 7.500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% để lại đơn vị thu 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72