|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47751
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác
|
15.000 đồng/m2/ngày
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47752
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác
|
3.000 đồng/m2/ngày
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47753
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh hồ Ba Bể
|
60.000 đồng/lần/người
|
Hồ Ba Bể
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47754
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh động Hua Mạ
|
40.000 đồng/lần/người
|
Động Hua Mạ
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47755
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh động Thẳm Phầy
|
150.000 đồng/lần/người
|
Động Thẳm Phầy
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47756
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh động Nàng Tiên
|
10.000 đồng/lần/người
|
Động Nàng Tiên
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47757
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích lịch sử đối với di tích Đồn Phủ Thông, di tích Nà Tu, di tích ATK (an toàn khu) Chợ Đồn
|
10.000 đồng/lần/người
|
Di tích Đồn Phủ Thông, di tích Nà Tu, di tích ATK (an toàn khu) Chợ Đồn
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47758
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 01 môn thể thao
|
800.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47759
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên
|
400.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung, nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận đồng/giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47760
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại do thay đổi các nội dung hoặc bổ sung danh mục hoạt động thể thao
|
400.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47761
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại do mất hoặc hư hỏng
|
200.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47762
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47763
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện
|
80.000 đồng/người/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% để lại đơn vị thu
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47764
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
4,50 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47765
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,85 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47766
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10,80 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47767
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12,60 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47768
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
15,30 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47769
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6,21 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47770
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7,65 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47771
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
13,50 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47772
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14,40 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47773
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
22,50 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47774
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47775
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8,55 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47776
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15,30 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47777
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16,20 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47778
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
22,50 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47779
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7,02 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47780
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8,55 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47781
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15,30 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47782
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
116,20 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47783
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
21,60 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47784
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7,29 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47785
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9,00 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47786
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
16,20 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47787
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18,00 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47788
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
22,50 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47789
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7,56 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47790
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9,45 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47791
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17,10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47792
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18,00 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47793
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
23,40 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47794
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
4,50 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47795
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,40 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47796
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9,72 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47797
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,80 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47798
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
14,04 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47799
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
2,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47800
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
2,925 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|