TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47701-47750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47701 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47702 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 4.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47703 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 3.950 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47704 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47705 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các khoáng sản không kim loại khác 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47706 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sắt 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47707 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng măng-gan (mangan) 24.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47708 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan) 36.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47709 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng gốc 162.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47710 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng sa khoáng 135.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47711 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47712 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng bạch kim 150.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47713 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng bạc, quặng thiếc 135.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47714 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vôn - phờ - ram (wolfram), Quặng ăng - ti - moan (antimoan) 24.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47715 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 135.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47716 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47717 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47718 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 150.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47719 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng crô-mít (cromit) 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47720 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47721 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất để san lấp, xây dựng công trình 0.900 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47722 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47723 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 45.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47724 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 2.700 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47725 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 2.478 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47726 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm fluorit 2.700 đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47727 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 36.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47728 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 3.600 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47729 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát trắng 5.400 đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47730 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 2.700 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47731 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.578 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47732 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sét chịu lửa 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47733 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 22.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47734 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 3.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47735 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47736 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47737 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tit (apatit) 2.400 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47738 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 2.400 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47739 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, Than nâu, than mỡ, Than khác 5.400 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47740 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47741 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47742 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất làm thạch cao 1.500 đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47743 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 0.900 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47744 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47745 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 2.400 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47746 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.370 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47747 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47748 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47749 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe 5.000 đồng/m2/ngày Các phường

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
47750 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe 3.000 đồng/m2/ngày Các xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72