TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47651-47700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47651 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học mần non 300 Nghìn đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47652 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp Tiểu học 300 Nghìn đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47653 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 300 Nghìn đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47654 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 300 Nghìn đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47655 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học mần non 100 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã, thị trấn không phải xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47656 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp Tiểu học 100 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã, thị trấn không phải xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47657 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 100 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã, thị trấn không phải xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47658 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 200 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã, thị trấn không phải xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47659 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học mần non 50 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47660 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp Tiểu học 50 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47661 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 50 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47662 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 100 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47663 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng sắt 50.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47664 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng măng-gan (mangan) 40.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47665 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng ti-tan (titan) 60.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47666 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng gốc 270.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47667 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng sa khoáng 225.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47668 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đất hiếm 50.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47669 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim 250.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47670 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạc, quặng thiếc 225.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47671 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vôn - phờ - ram (wolfram), Quặng ăng - ti - moan (antimoan) 40.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47672 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm 225.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47673 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47674 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 50.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47675 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 250.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47676 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng crô-mít (cromit) 50.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47677 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47678 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 1.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47679 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47680 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47681 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47682 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.130 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47683 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm fluorit 4.500 đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47684 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 60.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47685 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng 6.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47686 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát trắng 9.000 đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47687 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47688 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.630 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47689 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47690 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 37.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47691 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh 5.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47692 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47693 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47694 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tit (apatit) 4.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47695 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 4.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47696 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, Than nâu, than mỡ, Than khác 9.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47697 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu 70.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47698 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47699 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất làm thạch cao 2.500 đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm
47700 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 1.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSĐP 22/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72