TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47601-47650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47601 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47602 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 286.600 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47603 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 200.600 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47604 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 243.600 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47605 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47606 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 608.160 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47607 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47608 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 687.840 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47609 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 481.440 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47610 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 584.640 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47611 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 507.080 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47612 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 354.760 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47613 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 430.920 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47614 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 401.240 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47615 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 280.840 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47616 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 341.040 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47617 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 217.320 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47618 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 152.040 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47619 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 184.680 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47620 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 171.960 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47621 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 120.360 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47622 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 146.160 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47623 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Cấp nước cho chăn nuôi bằng động lực 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47624 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Cấp nước cho chăn nuôi bằng trọng lực 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47625 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47626 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47627 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47628 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47629 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47630 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 90.550 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47631 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 63.350 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47632 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 76.950 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47633 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 71.650 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47634 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 50.150 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47635 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 60.900 Đồng/ha/vụ Trung du

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

04/2020/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47636 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học mần non nhà trẻ 140.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47637 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học mần non mẫu giáo 110.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47638 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 60.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47639 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 70.000 Đồng/tháng/học sinh Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47640 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học mần non nhà trẻ 75.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47641 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học mần non mẫu giáo 50.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47642 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 30.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47643 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 45.000 Đồng/tháng/học sinh Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47644 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học mần non nhà trẻ 40.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47645 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học mần non mẫu giáo 25.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47646 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 20.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47647 Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 25.000 Đồng/tháng/học sinh Các xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
47648 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động 600.000 đồng/01 giấy phép

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

30/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47649 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 đồng/01 giấy phép

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

30/2022/NQ-HĐND Xem thêm
47650 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động 450.000 đồng/01 giấy phép

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

30/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72