|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47601
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47602
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
286.600 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47603
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47604
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
243.600 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47605
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47606
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47607
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47608
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
687.840 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47609
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
481.440 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47610
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
584.640 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47611
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47612
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47613
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47614
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
401.240 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47615
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
280.840 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47616
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
341.040 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47617
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47618
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47619
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47620
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
171.960 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47621
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
120.360 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47622
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
146.160 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47623
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng động lực
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47624
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng trọng lực
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47625
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47626
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47627
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47628
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47629
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47630
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47631
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47632
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47633
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
71.650 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47634
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
50.150 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47635
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
60.900 Đồng/ha/vụ
|
Trung du
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
04/2020/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47636
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học mần non nhà trẻ
|
140.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47637
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học mần non mẫu giáo
|
110.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47638
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở
|
60.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47639
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông
|
70.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47640
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học mần non nhà trẻ
|
75.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47641
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học mần non mẫu giáo
|
50.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47642
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở
|
30.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47643
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông
|
45.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Thị trấn trung tâm các huyện; các xã không phải xã miền núi, vùng cao
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47644
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học mần non nhà trẻ
|
40.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã, thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47645
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học mần non mẫu giáo
|
25.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã, thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47646
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở
|
20.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã, thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47647
|
Học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông
|
25.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã, thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47648
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động
|
600.000 đồng/01 giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
30/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47649
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 đồng/01 giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
30/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47650
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 đồng/01 giấy phép
|
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
30/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|