TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 4701-4750 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
4701 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Mặt đường ngõ 5 chợ đối với các hộ không thường xuyên thành cố định năm 2021 80.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4702 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Dẫy 4 ô phía sau 6 gian ngõ 3 đối với các hộ không thường xuyên thành cố định năm 2021 43.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4703 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Hàng măng đối với các hộ không thường xuyên thành cố định năm 2021 50.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4704 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Dẫy 5 ô đầu hồi BQL chợ đối với các hộ không thường xuyên thành cố định năm 2021 65.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4705 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 Hàng ăn đối với các hộ không thường xuyên thành cố định năm 2021 37.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4706 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích ki ốt loại 1 ki ốt nguyên HTXMB Tân Hồng đối với các hộ ngõ 3 toa 65.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4707 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích ki ốt loại 1 ki ốt nguyên HTXMB Tân Hồng đối với các hộ mặt ngoài ngõ 3 70.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4708 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích chuôi vồ loại 1 ki ốt nguyên HTXMB Tân Hồng đối với các hộ ngõ 3 toa 25.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4709 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích chuôi vồ loại 1 ki ốt nguyên HTXMB Tân Hồng đối với các hộ mặt ngoài ngõ 3 25.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4710 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng loại 1 ki ốt nguyên HTXMB Tân Hồng đối với các hộ có kho 20.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4711 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng loại 2 ki ốt nguyên HTXMB Tân Hồng đối với các hộ có kho 15.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4712 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, phòng trọ Tối đa: 10.000 Đồng/người/tháng Các Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Xem thêm
4713 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, phòng trọ Tối đa: 7.000 Đồng/người/tháng Các Xã

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Xem thêm
4714 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Xem thêm
4715 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ khác Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Xem thêm
4716 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở cơ quan hành chính Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Xem thêm
4717 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống Tối đa: 834.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Xem thêm
4718 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống Tối đa: 350.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Xem thêm
4719 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng Tối đa: 834.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Hoặc 0,05 % giá trị xây lắp công trình Xem thêm
4720 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng Tối đa: 350.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

27/2020/QĐ-UBND Hoặc 0,05 % giá trị xây lắp công trình Xem thêm
4721 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2021-2022 Học phí nhóm ngành, nghề Kỹ thuật và Công nghệ thông tin 570.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4722 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2021-2022 Học phí nhóm ngành, nghề Sản xuất, Chế biến và Xây dựng 570.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4723 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2021-2022 Học phí nhóm ngành, nghề Sức khỏe 1.200.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4724 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2021-2022 Học phí nhóm ngành, nghề Dịch vụ, Du lịch và Môi trường 570.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4725 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2022-2023 Học phí nhóm ngành, nghề Kỹ thuật và Công nghệ thông tin 1.120.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4726 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2022-2023 Học phí nhóm ngành, nghề Sản xuất, Chế biến và Xây dựng 1.070.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4727 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2022-2023 Học phí nhóm ngành, nghề Sức khỏe 1.310.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4728 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2022-2023 Học phí nhóm ngành, nghề Dịch vụ, Du lịch và Môi trường 930.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4729 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2023-2024 Học phí nhóm ngành, nghề Kỹ thuật và Công nghệ thông tin 1.190.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4730 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2023-2024 Học phí nhóm ngành, nghề Sản xuất, Chế biến và Xây dựng 1.140.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4731 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2023-2024 Học phí nhóm ngành, nghề Sức khỏe 1.390.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4732 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2023-2024 Học phí nhóm ngành, nghề Dịch vụ, Du lịch và Môi trường 990.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4733 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2024-2025 Học phí nhóm ngành, nghề Kỹ thuật và Công nghệ thông tin 1.220.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4734 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2024-2025 Học phí nhóm ngành, nghề Sản xuất, Chế biến và Xây dựng 1.170.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4735 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2024-2025 Học phí nhóm ngành, nghề Sức khỏe 1.420.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4736 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2024-2025 Học phí nhóm ngành, nghề Dịch vụ, Du lịch và Môi trường 1.020.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4737 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2025-2026 Học phí nhóm ngành, nghề Kỹ thuật và Công nghệ thông tin 1.440.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4738 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2025-2026 Học phí nhóm ngành, nghề Sản xuất, Chế biến và Xây dựng 1.380.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4739 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2025-2026 Học phí nhóm ngành, nghề Sức khỏe 1.680.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4740 Học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông học nghề tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp năm học 2025-2026 Học phí nhóm ngành, nghề Dịch vụ, Du lịch và Môi trường 1.200.000 Đồng/học sinh, sinh viên/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
4741 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ nhà ki ốt 1D 50.083 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4742 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ nhà ki ốt 1C 50.249 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4743 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ nhà ki ốt 2A 31.888 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4744 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ nhà ki ốt 1B 38.794 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4745 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ nhà ki ốt 2 33.977 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4746 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ nhà ki ốt 1A 38.596 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4747 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ nhà ki ốt 2B 31.881 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4748 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quầy nhà cầu chợ 3B 57.157 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4749 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quầy nhà cầu chợ 3A 57.181 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4750 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quầy nhà 2A 56.467 Đồng/m2/tháng Chợ Châu Cầu, xã Châu Phong, huyện Quế Võ

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

229/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54