TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46901-46950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46901 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 375.000 Đồng/xe/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46902 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46903 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46904 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46905 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46906 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46907 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 5.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46908 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46909 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46910 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện 4.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46911 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 8.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46912 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 35.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46913 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 45.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46914 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe đạp, xe đạp điện 60.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46915 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 90.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46916 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 450.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46917 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 600.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46918 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46919 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 3.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46920 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ 15.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46921 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 20.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46922 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện 3.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46923 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 6.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46924 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ 30.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46925 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 40.000 Đồng/xe/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46926 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe đạp, xe đạp điện 35.000 Đồng/xe/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46927 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 75.000 Đồng/xe/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46928 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô dưới 16 chỗ 375.000 Đồng/xe/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46929 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 410.000 Đồng/xe/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

05/2018/QĐ-UBND Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46930 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Các phường khu vực nội thị Thành phố Đông Hà

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46931 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng Các khu vực còn lại thuộc Thành phố Đông Hà

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46932 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng Các phường khu vực nội thị thuộc Thị xã Quảng Trị

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46933 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Các khu vực còn lại thuộc Thị xã Quảng Trị

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46934 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Các Thị trấn

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46935 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46936 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46937 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh khối lượng rác thải lớn hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 220.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46938 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 30.000 đồng + 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng Các phường khu vực nội thị Thành phố Đông Hà

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46939 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 24.000 đồng + 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng Các khu vực còn lại thuộc Thành phố Đông Hà

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46940 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 24.000 đồng + 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng Các phường khu vực nội thị thuộc Thị xã Quảng Trị

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46941 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 20.000 đồng+ 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng Các khu vực còn lại thuộc Thị xã Quảng Trị

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46942 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 20.000 đồng+ 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng Các Thị trấn

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46943 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 135.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46944 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 200.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46945 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 165.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46946 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01 m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 220.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46947 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh có khối lượng rác thải trên 01 m3 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 220.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46948 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt có hợp đồng cụ thể Tối đa: 250.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46949 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46950 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72