|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
46901
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên
|
375.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46902
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46903
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46904
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46905
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46906
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46907
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46908
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46909
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46910
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46911
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
8.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46912
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
35.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46913
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46914
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
60.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46915
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
90.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46916
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
450.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46917
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
600.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46918
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46919
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46920
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46921
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46922
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46923
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46924
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46925
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên
|
40.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46926
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
35.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46927
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
75.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46928
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô dưới 16 chỗ
|
375.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46929
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên
|
410.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46930
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường khu vực nội thị Thành phố Đông Hà
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46931
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các khu vực còn lại thuộc Thành phố Đông Hà
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46932
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường khu vực nội thị thuộc Thị xã Quảng Trị
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46933
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các khu vực còn lại thuộc Thị xã Quảng Trị
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46934
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các Thị trấn
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46935
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46936
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46937
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh khối lượng rác thải lớn hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46938
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 30.000 đồng + 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng
|
Các phường khu vực nội thị Thành phố Đông Hà
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46939
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 24.000 đồng + 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng
|
Các khu vực còn lại thuộc Thành phố Đông Hà
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46940
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 24.000 đồng + 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng
|
Các phường khu vực nội thị thuộc Thị xã Quảng Trị
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46941
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 đồng+ 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng
|
Các khu vực còn lại thuộc Thị xã Quảng Trị
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46942
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh nhà trọ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 đồng+ 10.000 đồng/phòng trọ Đồng/hộ/tháng
|
Các Thị trấn
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46943
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 135.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46944
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học có lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46945
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 165.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46946
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01 m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 220.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46947
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh có khối lượng rác thải trên 01 m3 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46948
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt có hợp đồng cụ thể
|
Tối đa: 250.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46949
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46950
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|