|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
46851
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
Tối đa: 45.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46852
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46853
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực có mái che
|
Tối đa: 72.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46854
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
Tối đa: 36.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46855
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46856
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực có mái che
|
Tối đa: 54.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46857
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
Tối đa: 27.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46858
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 5.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46859
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được xếp hạng đối với điểm kinh doanh cố định khu vực có mái che
|
Tối đa: 36.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46860
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được xếp hạng đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
Tối đa: 18.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46861
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được xếp hạng đối với điểm kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 3.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46862
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực có mái che
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46863
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46864
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh không cố định
|
2.500 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46865
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực có mái che
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46866
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46867
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh không cố định
|
2.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46868
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực có mái che
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46869
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46870
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh không cố định
|
1.500 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46871
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được xếp hạng chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực có mái che
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46872
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được xếp hạng chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh cố định khu vực không có mái che
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46873
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được xếp hạng chỉ tập trung buôn bán một buổi mỗi ngày đối với điểm kinh doanh không cố định
|
1.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46874
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46875
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46876
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46877
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46878
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46879
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46880
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46881
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46882
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46883
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46884
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46885
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
35.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46886
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
30.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46887
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
60.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46888
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn
|
300.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46889
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên
|
450.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế)
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46890
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46891
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46892
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46893
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt ban ngày hoặc ban đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46894
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46895
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46896
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô dưới 16 chỗ
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46897
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ trở lên
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46898
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
25.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46899
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô
|
50.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46900
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe hàng tháng đối với xe ô tô dưới 16 chỗ
|
250.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
05/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|