TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46751-46800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46751 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 281.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46752 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 197.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46753 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 239.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46754 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi 253.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46755 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng 197.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46756 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệ 869.280 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46757 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy 608.160 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46758 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đượ 738.720 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46759 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy 676.320 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46760 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê du 473.280 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46761 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đư 574.560 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46762 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 507.080 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46763 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 354.760 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46764 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 430.920 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46765 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 394.520 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46766 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 276.080 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46767 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 335.160 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46768 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 217.320 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46769 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 152.040 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46770 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 184.680 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46771 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 169.080 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46772 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 118.320 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46773 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 143.640 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46774 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46775 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46776 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46777 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46778 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46779 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46780 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46781 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm lợi dụng thủy triều 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46782 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống lợi dụng thủy triều 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46783 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46784 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực miền núi 90.550 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46785 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực miền núi 63.350 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46786 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 76.950 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46787 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực đồng bằng 70.450 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46788 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực đồng bằng 49.300 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46789 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tiêu thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực đồng bằng 59.850 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46790 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46791 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46792 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46793 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46794 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với thuyền, ca nô vào bến 10.000 Đồng/phương tiện/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46795 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với bãi đỗ xe máy thồ 20.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46796 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi 8.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46797 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên 12.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46798 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn 16.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46799 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46800 Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với thuyền, ca nô vào bến 8.000 Đồng/phương tiện/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

04/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72