|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
46751
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46752
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
197.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46753
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
239.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46754
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46755
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng
|
197.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46756
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệ
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46757
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46758
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đượ
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46759
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy
|
676.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46760
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê du
|
473.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46761
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đư
|
574.560 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46762
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46763
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46764
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46765
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
394.520 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46766
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
276.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46767
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
335.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46768
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46769
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46770
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46771
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
169.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46772
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
118.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46773
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
143.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46774
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46775
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46776
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46777
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46778
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46779
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46780
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46781
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm lợi dụng thủy triều
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46782
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống lợi dụng thủy triều
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46783
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46784
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46785
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46786
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46787
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực đồng bằng
|
70.450 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46788
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực đồng bằng
|
49.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46789
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) khu vực đồng bằng
|
59.850 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46790
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46791
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46792
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46793
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với xe ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46794
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với thuyền, ca nô vào bến
|
10.000 Đồng/phương tiện/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46795
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 1 đối với bãi đỗ xe máy thồ
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46796
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi
|
8.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46797
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46798
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn
|
16.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46799
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với xe ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46800
|
Giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng bến bãi tại chợ hạng 2 đối với thuyền, ca nô vào bến
|
8.000 Đồng/phương tiện/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
04/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|