|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
46701
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46702
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46703
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46704
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46705
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46706
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46707
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46708
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46709
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
598.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46710
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46711
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46712
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46713
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46714
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46715
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.690.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46716
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.183.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46717
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.436.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46718
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46719
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46720
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46721
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
986.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46722
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
690.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46723
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
837.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46724
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46725
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
380.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46726
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46727
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
422.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46728
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
295.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46729
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
359.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46730
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46731
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46732
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46733
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46734
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46735
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46736
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46737
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46738
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46739
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46740
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng
|
236.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46741
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng
|
287.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46742
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46743
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46744
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46745
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
225.440 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46746
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
157.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46747
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
191.520 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46748
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46749
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46750
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đdiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|