TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46651-46700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46651 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46652 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46653 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46654 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng crô-mít (cromit) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46655 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46656 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46657 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi khai thác để san lấp, xây dựng công trình 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46658 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46659 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46660 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46661 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46662 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm ốp lát, mỹ nghệ 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46663 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46664 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46665 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46666 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu át trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46667 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46668 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46669 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46670 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quác-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46671 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46672 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46673 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46674 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46675 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46676 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46677 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, , A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh ti 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46678 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46679 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46680 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46681 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46682 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46683 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46684 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46685 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

112/2024/NQ-HĐND Xem thêm
46686 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.811.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46687 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.267.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46688 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.539.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46689 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.409.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46690 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 986.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46691 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.197.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46692 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.086.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46693 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 760.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46694 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 923.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46695 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 845.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46696 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 591.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46697 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 718.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46698 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46699 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46700 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

2393/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72