|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
46651
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46652
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46653
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
|
162.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46654
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng crô-mít (cromit)
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46655
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46656
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46657
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46658
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
54.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46659
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46660
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46661
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm fluorit
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46662
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm ốp lát, mỹ nghệ
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46663
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm bột carbonat
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46664
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46665
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46666
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu át trắng
|
6.300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46667
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46668
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46669
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46670
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quác-zít (quartzit)
|
27.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46671
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cao lanh
|
3.480 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46672
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46673
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46674
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46675
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46676
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46677
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, , A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh ti
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46678
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cuội, sạn
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46679
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46680
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46681
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46682
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46683
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.760 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46684
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46685
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
112/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46686
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46687
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46688
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46689
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46690
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46691
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.197.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46692
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46693
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46694
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46695
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46696
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46697
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46698
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46699
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
46700
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
|
2393/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|