TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46501-46550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46501 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động theo nhu cầu của người sử dụng đất đối với tổ chức 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46502 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ thu hồi GCN quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 90.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46503 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ thu hồi GCN quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46504 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu đối với hộ gia đình, cá nhân 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46505 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu đối với tổ chức 220.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46506 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ ghi nợ và xoá nợ về nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân 140.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46507 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ trong trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; Hộ gia đình, cá nhân đưa QSD đất vào doanh nghiệp; Thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư; Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46508 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất đối với hộ gia đình, cá nhân 90.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46509 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất đối với tổ chức 110.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46510 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Thế chấp, thay đổi bằng tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 140.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46511 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Thế chấp, thay đổi bằng tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46512 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 170.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46513 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 180.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46514 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất đối với hộ gia đình, cá nhân 90.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46515 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất đối với tổ chức 110.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46516 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 140.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46517 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46518 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 170.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46519 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 180.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46520 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ dạng giấy 27.000 Đồng/trang A4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46521 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ dạng giấy đối với mỗi trang tăng thêm 3.000 Đồng/trang A4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46522 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ dạng số 22.000 Đồng/trang A4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46523 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ bản đồ dạng giấy 60.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46524 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ bản đồ dạng giấy đối với mỗi trang tăng thêm 7.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46525 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Trích lục bản đồ địa chính 70.000 Đồng/thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46526 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tổng hợp thông tin thửa đất 34.000 Đồng/10 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46527 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/2.000 60.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46528 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/5.000 60.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46529 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/10.000 70.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46530 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/25.000 150.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46531 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 250.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46532 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 300.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46533 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 350.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46534 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng Vector (dạng số) đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5000 390.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46535 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/2.000 24.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46536 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/5.000 24.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46537 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/10.000 28.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46538 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/25.000 60.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46539 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 100.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46540 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 120.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46541 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 140.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46542 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5000 156.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46543 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng, bản đồ Quy hoạch sử dụng đất (dạng số) 400.000 đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46544 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng, bản đồ Quy hoạch sử dụng đất (dạng giấy) 160.000 đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục) Xem thêm
46545 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46546 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh (không đúng hạn) theo hình thức trực tiếp 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% nộp NSNN 10/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46547 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (Bao gồm đăng ký đúng hạn, đăng ký không đúng hạn) theo hình thức trực tiếp 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% nộp NSNN 10/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46548 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai sinh theo hình thức trực tiếp 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% nộp NSNN 10/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46549 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% nộp NSNN 10/2026/NQ-HĐND Xem thêm
46550 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con theo hình thức trực tiếp 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% nộp NSNN 10/2026/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72