|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
46451
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
8.000.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46452
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
7.750.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46453
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
2.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46454
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
5.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46455
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
4.000.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46456
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
3.875.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46457
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
1.100.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46458
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
10.400.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46459
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
8.000.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46460
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
7.750.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46461
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
2.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46462
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
5.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46463
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
4.000.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46464
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
3.875.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46465
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh
|
1.100.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46466
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
5.600.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46467
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
4.100.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46468
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
4.400.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46469
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
2.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46470
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
2.800.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46471
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
2.050.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46472
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
2.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46473
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định lại cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện trong trường hợp hồ sơ không được thông qua
|
1.100.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46474
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
5.600.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46475
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
4.100.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46476
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
4.400.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46477
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
2.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46478
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
2.800.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46479
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
2.050.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46480
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, chỉ tổ chức kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
2.200.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46481
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định (thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4) thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp huyện
|
1.100.000 Đồng/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
46482
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46483
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46484
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46485
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46486
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân
|
170.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46487
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức
|
320.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46488
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với hộ gia đình, cá nhân
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46489
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với tổ chức
|
125.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46490
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với hộ gia đình, cá nhân
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46491
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với tổ chức
|
125.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46492
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với hộ gia đình, cá nhân
|
85.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46493
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với tổ chức
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46494
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất (gồm cả trường hợp cấp lại trang bổ sung) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46495
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất (gồm cả trường hợp cấp lại trang bổ sung) đối với tổ chức
|
290.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46496
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46497
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
290.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46498
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
170.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46499
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
370.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
46500
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động theo nhu cầu của người sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
130.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|