TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46401-46450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46401 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hà 50.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46402 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hó 100.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46403 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xu 200.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46404 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu chở hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái 300.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu La Lay

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

65% để lại đơn vị thu, 35% nộp NSNN 25/2023/NQ-HĐND Xem thêm
46405 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan di tích Địa đạo Vịnh Mốc 50.000 Đồng/lần/người Di tích địa đạo Vịnh Mốc

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46406 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan di tích Sân bay Tà Cơn 50.000 Đồng/lần/người Di tích sân bay Tà Cơn

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46407 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan di tích Đôi bờ Hiền Lương - Bến Hải 50.000 Đồng/lần/người Di tích đôi bờ Hiền Lương

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46408 Phí thư viện Đối với Thư viện cấp tỉnh 30.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện cấp tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46409 Phí thư viện Đối với Thư viện cấp huyện 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện cấp huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

100% để lại đơn vị thu 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46410 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) 11.300.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46411 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định độc lập (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) 11.300.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46412 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46413 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46414 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.600.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46415 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46416 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46417 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46418 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46419 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46420 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 120.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46421 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 330.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46422 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 780.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46423 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng/1 báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46424 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46425 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46426 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 3.400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46427 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 6.000.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46428 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46429 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46430 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46431 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46432 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 120.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46433 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 420.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46434 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.020.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46435 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.800.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46436 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46437 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46438 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 600.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46439 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày 1.800.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46440 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3 4.400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46441 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3 đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 8.400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46442 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46443 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến d 900.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46444 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đ 2.200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46445 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3 đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 4.200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46446 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 180.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46447 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 540.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46448 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 2 1.320.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46449 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m3 đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 2.520.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

50% để lại đơn vị thu, 50% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
46450 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức đi kiểm tra thực địa thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp tỉnh 10.400.000 Đồng/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Trị

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72