TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46151-46200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46151 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46152 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46153 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46154 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46155 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46156 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 401.240 Mức giá cho tiêu: 171.960 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46157 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 280.840 Mức giá cho tiêu: 120.360 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46158 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 341.040 Mức giá cho tiêu: 146.160 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46159 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46160 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46161 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46162 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46163 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46164 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46165 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng ồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46166 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46167 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46168 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46169 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46170 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46171 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá(nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2790/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46172 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập không bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 255 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
46173 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 255 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
46174 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 160 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
46175 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 190 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

07/2024/NQ-HĐND Bao gồm các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện (trừ thị trấn Yên Lập của huyện Yên Lập). Xem thêm
46176 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập không bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 90 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
46177 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
46178 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 65 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
46179 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 80 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
46180 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập không bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 45 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
46181 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập bán trú chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 65 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
46182 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 35 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
46183 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 40 Nghìn đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Bao gồm các xã, thị trấn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Xem thêm
46184 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46185 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46186 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46187 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46188 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46189 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46190 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46191 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46192 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46193 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46194 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46195 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46196 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46197 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46198 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46199 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 987.600 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46200 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 691.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

2415/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72