TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 46001-46050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
46001 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46002 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 229.280 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46003 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 160.480 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46004 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 194.880 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46005 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 263.360 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46006 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 184.320 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46007 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46008 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46009 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46010 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46011 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 286.600 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46012 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 200.600 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46013 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 243.600 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46014 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 329.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46015 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 230.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46016 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 279.800 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46017 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 869.280 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46018 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 608.160 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46019 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46020 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 687.840 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46021 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 481.440 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46022 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 584.640 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46023 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46024 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46025 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46026 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46027 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46028 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46029 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 401.240 Mức giá cho tiêu: 171.960 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46030 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 280.840 Mức giá cho tiêu: 120.360 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46031 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 341.040 Mức giá cho tiêu: 146.160 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46032 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46033 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46034 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46035 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46036 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46037 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46038 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng ồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46039 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46040 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46041 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46042 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46043 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46044 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá(nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3432/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
46045 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 255 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Cơ sở giáo dục đóng trên địa bàn các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện - Trừ thị trấn huyện Yên Lập Xem thêm
46046 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 160 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Cơ sở giáo dục đóng trên địa bàn các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện - Trừ thị trấn huyện Yên Lập Xem thêm
46047 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 190 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Cơ sở giáo dục đóng trên địa bàn các phường của thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và thị trấn của các huyện - Trừ thị trấn huyện Yên Lập Xem thêm
46048 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Cơ sở giáo dục đóng trên địa bàn các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
46049 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 65 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Cơ sở giáo dục đóng trên địa bàn các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm
46050 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 80 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

11/2023/NQ-HĐND Cơ sở giáo dục đóng trên địa bàn các xã không phải là vùng dân tộc thiểu số và miền núi Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72