|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4551
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với xe xích lô
|
Tối đa: 4.800 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4552
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 13.200 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4553
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 43.200 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4554
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe xích lô
|
Tối đa: 43.200 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4555
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 72.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4556
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 28.800 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4557
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 43.200 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4558
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn
|
Tối đa: 72.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4559
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 840.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4560
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 1.200.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4561
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn
|
Tối đa: 2.040.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4562
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 2 tấn với cự ly vận chuyển 5km
|
Tối đa: 180.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4563
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 2 tấn với cự ly vận chuyển trên 5 đến 10km
|
Tối đa: 200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4564
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 2 tấn với cự ly vận chuyển trên 10 đến 15km
|
Tối đa: 210.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4565
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển 5km
|
Tối đa: 152.100 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4566
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 5 đến 10km
|
Tối đa: 169.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4567
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 10 đến 15km
|
Tối đa: 177.450 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4568
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 15 đến 20km
|
Tối đa: 178.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4569
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 20 đến 25km
|
Tối đa: 197.580 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4570
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 25 đến 30km
|
Tối đa: 217.160 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4571
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 30 đến 35km
|
Tối đa: 231.400 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4572
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 35 đến 40km
|
Tối đa: 245.640 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4573
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 40 đến 45km
|
Tối đa: 258.100 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4574
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 45 đến 50km
|
Tối đa: 268.780 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4575
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 50 đến 55km
|
Tối đa: 279.460 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4576
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển 5km
|
Tối đa: 122.400 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4577
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 5 đến 10km
|
Tối đa: 136.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4578
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 10 đến 15km
|
Tối đa: 142.800 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4579
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 15 đến 20km
|
Tối đa: 156.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4580
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 20 đến 25km
|
Tối đa: 173.160 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4581
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 25 đến 30km
|
Tối đa: 190.320 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4582
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 30 đến 35km
|
Tối đa: 202.800 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4583
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 35 đến 40km
|
Tối đa: 215.280 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4584
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 40 đến 45km
|
Tối đa: 226.200 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4585
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 45 đến 50km
|
Tối đa: 235.560 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4586
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 50 đến 55km
|
Tối đa: 244.920 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4587
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 15 đến 20km
|
Tối đa: 137.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4588
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 20 đến 25km
|
Tối đa: 152.070 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4589
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 25 đến 30km
|
Tối đa: 167.140 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4590
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 30 đến 35km
|
Tối đa: 178.100 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4591
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 35 đến 40km
|
Tối đa: 189.060 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4592
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 40 đến 45km
|
Tối đa: 198.650 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4593
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 45 đến 50km
|
Tối đa: 206.870 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4594
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 50 đến 55km
|
Tối đa: 215.090 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
42/2015/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT
Xem thêm
|
|
4595
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 1 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL
|
120.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4596
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 2 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL
|
90.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4597
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 3 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL
|
77.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4598
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 3 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL
|
59.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4599
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 1 Dãy 503
|
78.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4600
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 1 Dãy 7 gian 2 tầng HTX mua bán
|
90.000 Đồng/m2
|
Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
651/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|