TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 4551-4600 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
4551 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với xe xích lô Tối đa: 4.800 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4552 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với mô tô, xe máy và xe tương tự Tối đa: 13.200 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4553 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) Tối đa: 43.200 Đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4554 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo tháng đối với xe xích lô Tối đa: 43.200 Đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4555 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo tháng đối với mô tô, xe máy và xe tương tự Tối đa: 72.000 Đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4556 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo lượt đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống Tối đa: 28.800 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4557 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn Tối đa: 43.200 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4558 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo lượt đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn Tối đa: 72.000 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4559 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo tháng đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống Tối đa: 840.000 Đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4560 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo tháng đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn Tối đa: 1.200.000 Đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4561 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Trông giữ theo tháng đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn Tối đa: 2.040.000 Đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

05/2019/QĐ-UBND Xem thêm
4562 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 2 tấn với cự ly vận chuyển 5km Tối đa: 180.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4563 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 2 tấn với cự ly vận chuyển trên 5 đến 10km Tối đa: 200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4564 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 2 tấn với cự ly vận chuyển trên 10 đến 15km Tối đa: 210.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4565 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển 5km Tối đa: 152.100 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4566 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 5 đến 10km Tối đa: 169.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4567 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 10 đến 15km Tối đa: 177.450 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4568 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 15 đến 20km Tối đa: 178.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4569 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 20 đến 25km Tối đa: 197.580 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4570 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 25 đến 30km Tối đa: 217.160 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4571 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 30 đến 35km Tối đa: 231.400 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4572 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 35 đến 40km Tối đa: 245.640 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4573 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 40 đến 45km Tối đa: 258.100 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4574 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 45 đến 50km Tối đa: 268.780 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4575 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 4 tấn với cự ly vận chuyển trên 50 đến 55km Tối đa: 279.460 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4576 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển 5km Tối đa: 122.400 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4577 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 5 đến 10km Tối đa: 136.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4578 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 10 đến 15km Tối đa: 142.800 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4579 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 15 đến 20km Tối đa: 156.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4580 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 20 đến 25km Tối đa: 173.160 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4581 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 25 đến 30km Tối đa: 190.320 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4582 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 30 đến 35km Tối đa: 202.800 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4583 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 35 đến 40km Tối đa: 215.280 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4584 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 40 đến 45km Tối đa: 226.200 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4585 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 45 đến 50km Tối đa: 235.560 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4586 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 7 tấn với cự ly vận chuyển trên 50 đến 55km Tối đa: 244.920 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4587 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 15 đến 20km Tối đa: 137.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4588 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 20 đến 25km Tối đa: 152.070 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4589 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 25 đến 30km Tối đa: 167.140 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4590 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 30 đến 35km Tối đa: 178.100 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4591 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 35 đến 40km Tối đa: 189.060 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4592 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 40 đến 45km Tối đa: 198.650 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4593 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 45 đến 50km Tối đa: 206.870 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4594 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn bằng xe ép rác 10 tấn với cự ly vận chuyển trên 50 đến 55km Tối đa: 215.090 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

42/2015/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí chung, lợi nhuận định mức và thuế VAT Xem thêm
4595 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 1 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL 120.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4596 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 2 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL 90.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4597 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 3 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL 77.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4598 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 3 Ki ốt T1 nhà làm việc BQL 59.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4599 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 1 Dãy 503 78.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm
4600 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng ki ốt loại 1 Dãy 7 gian 2 tầng HTX mua bán 90.000 Đồng/m2 Chợ Giàu, thị xã Từ Sơn

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

651/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54