TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45751-45800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45751 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45752 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45753 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng ồ đập, kênh cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45754 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45755 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45756 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45757 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45758 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống đối với trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá (nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45759 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp canh tác 1 vụ lúa, 1 vụ cá(nuôi trồng thủy sản) hoặc chỉ cấp nước tạo nguồn cho nuôi trồng thủy sản 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45760 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc Giá tối đa: 5.000 Đồng/Km/người hoặc 50 kg hàng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45761 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với người đi bộ Giá tối đa: 5.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45762 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với người kèm theo gánh hàng, xe đạp, xe đạp điện Giá tối đa: 7.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45763 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với người kèm theo xe máy, xe máy điện 2 bánh Giá tối đa: 10.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45764 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với các phương tiện trên có hàng từ 50 kg trở lên giá cước tính thêm Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45765 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với người đi bộ Giá tối đa: 5.000 Đồng/người/lượt Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45766 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với người kèm theo xe đạp Giá tối đa: 7.000 Đồng/người/lượt Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45767 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với người kèm theo xe máy, xe máy điện 2 bánh, xe đạp điện Giá tối đa: 10.000 Đồng/người/lượt Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45768 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với các phương tiện có hàng từ 50 kg trở lên giá cước tính thêm Giá tối đa: 5.000 Đồng/lượt Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45769 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe thô sơ, xe ba gác người kéo Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45770 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe thô sơ súc vật kéo Giá tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45771 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe ô tô đến 5 chỗ ngồi, xe lam Giá tối đa: 40.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45772 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe ô tô chở khách trên 5 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45773 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe ô tô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45774 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe vận tải loại dưới 5 tấn Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45775 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe vận tải loại từ 5 tấn đến dưới 10 tấn Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45776 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe vận tải loại từ 10 đến dưới 15 tấn Giá tối đa: 200.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45777 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Phà Tình Cương đối với xe vận tải loại từ 15 tấn trở lên Giá tối đa: 220.000 Đồng/lượt/xe Bến phà Tình Cương

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

03/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45778 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình không kinh doanh thuộc các phường 11.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45779 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình không kinh doanh thuộc các xã thuộc thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các thị trấn các huyện 10.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45780 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình không kinh doanh thuộc các phường 11.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45781 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình không kinh doanh thuộc các xã thuộc thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các thị trấn các huyện 10.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45782 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình không kinh doanh thuộc các xã thuộc thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các thị trấn các huyện 10.000 Đồng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45783 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình không kinh doanh thuộc các xã còn lại trong tỉnh 7.000 Đồng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45784 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở xuống 960.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45785 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 50 người đến 100 người 1.280.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45786 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 100 người 1.600.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45787 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở xuống 600.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45788 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 50 người đến 100 người 900.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45789 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 100 người 1.350.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45790 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở xuống 420.000 Đồng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45791 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 50 người đến 100 người 700.000 Đồng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45792 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 100 người 980.000 Đồng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45793 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 3.000.000 đồng/năm 640.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45794 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 2.000.000 đồng/năm 560.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45795 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 1.000.000 đồng/năm 480.000 Đồng/tháng Thành phố Việt Trì

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45796 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 3.000.000 đồng/năm 525.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45797 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 2.000.000 đồng/năm 450.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45798 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 1.000.000 đồng/năm 375.000 Đồng/tháng Thị xã Phú Thọ

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45799 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 3.000.000 đồng/năm 420.000 Đồng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm
45800 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 2.000.000 đồng/năm 350.000 Đồng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

42/2022/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72