TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45601-45650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45601 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) 4.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45602 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) 5.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45603 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô theo tháng (không phân biết loại xe ô tô) 400.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45604 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45605 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45606 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống 25.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45607 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45608 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45609 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 30.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45610 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45611 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45612 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 35.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45613 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45614 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45615 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác 30.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45616 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45617 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp Giá tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45618 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45619 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45620 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45621 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45622 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45623 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45624 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45625 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45626 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (tại các chợ) đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45627 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45628 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) Giá tối đa: 7.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45629 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô theo tháng (không phân biết loại xe ô tô) Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45630 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45631 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45632 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45633 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45634 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45635 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45636 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45637 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45638 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Giá tối đa: 52.500 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45639 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45640 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45641 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

04/2017/QĐ-UBND Xem thêm
45642 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45643 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45644 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45645 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45646 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45647 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Vùng trung du

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45648 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45649 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
45650 Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

3395/QĐ-UBND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72