|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45601
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45602
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
5.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45603
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô theo tháng (không phân biết loại xe ô tô)
|
400.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45604
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45605
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45606
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
25.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45607
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45608
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45609
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45610
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45611
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45612
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
35.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45613
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45614
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45615
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
30.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45616
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45617
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45618
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45619
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45620
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45621
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45622
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45623
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45624
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45625
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45626
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (tại các chợ) đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45627
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45628
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm)
|
Giá tối đa: 7.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45629
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô theo tháng (không phân biết loại xe ô tô)
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45630
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45631
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45632
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở xuống
|
Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45633
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45634
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45635
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45636
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45637
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Giá tối đa: 37.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45638
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Giá tối đa: 52.500 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45639
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe các loại xe ô tô khác
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45640
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45641
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và dêm đối với xe các loại xe ô tô khác
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45642
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45643
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45644
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45645
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45646
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45647
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng trung du
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45648
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45649
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
45650
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
3395/QĐ-UBND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|