|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45501
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
120.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45502
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
115.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45503
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45504
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
145.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45505
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
185.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45506
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
180.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45507
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45508
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
145.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45509
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45510
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45511
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45512
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45513
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45514
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45515
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45516
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45517
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45518
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45519
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45520
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45521
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45522
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45523
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45524
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45525
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45526
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45527
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
265.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45528
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
260.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45529
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45530
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
270.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45531
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45532
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45533
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45534
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45535
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất/thu hồi đất/thuê đất/cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
150.000 Đồng/Hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45536
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ về đất đai khác: Hồ sơ thanh tra đất đai hoặc khiếu nại đất đai/hồ sơ điều tra về giá đất/hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng
|
60.000 Đồng/Hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45537
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu quy hoạch
|
70.000 Đồng/Điểm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45538
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng biểu thống kê các loại đất
|
30.000 Đồng/Tờ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45539
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác tài liệu khổ A4
|
2.000 Đồng/Tờ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45540
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác tài liệu khổ A3
|
3.000 Đồng/Tờ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45541
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tra cứu thông tin đói với cá nhân
|
20.000 Đồng/Hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45542
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tra cứu thông tin đói với tổ chức
|
150.000 Đồng/Hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45543
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000
|
290.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45544
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) tỷ lệ 1/50000, 1/100000
|
320.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45545
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector tỷ lệ 1/5000
|
145.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45546
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector tỷ lệ 1/10000
|
160.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45547
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector tỷ lệ 1/25000
|
180.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45548
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector tỷ lệ 1/50000
|
197.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45549
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector tỷ lệ 1/100000
|
220.000 Đồng/Lớp/mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45550
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) bản đồ chuyên đề cấp tỉnh
|
250.000 Đồng/Mảnh
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|