|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4501
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban đêm đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải từ 1,6 đến dưới 10 tấn
|
12.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4502
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải từ 1,6 đến dưới 10 tấn
|
18.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4503
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải từ 1,6 đến dưới 10 tấn gửi cả tháng
|
600.000 Đồng/tháng
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4504
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban ngày đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải 10 tấn trở lên
|
14.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4505
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban đêm đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải 10 tấn trở lên
|
14.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4506
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải 10 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4507
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải 10 tấn trở lên gửi cả tháng
|
750.000 Đồng/tháng
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4508
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp(kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4509
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với xe xích lô
|
Tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4510
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4511
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4512
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với xe xích lô
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4513
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4514
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4515
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với xe xích lô
|
Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4516
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 11.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4517
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 36.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4518
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe xích lô
|
Tối đa: 36.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4519
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 60.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4520
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4521
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 36.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4522
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn
|
Tối đa: 60.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4523
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 700.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4524
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 1.000.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4525
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn
|
Tối đa: 1.700.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe không phải đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4526
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp(kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4527
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với xe xích lô
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4528
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 9.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4529
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4530
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với xe xích lô
|
Tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4531
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4532
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4533
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với xe xích lô
|
Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4534
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 16.500 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4535
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 54.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4536
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe xích lô
|
Tối đa: 54.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4537
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 90.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4538
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 36.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4539
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 54.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4540
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn
|
Tối đa: 90.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4541
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống và xe có trọng tải 1,5 tấn trở xuống
|
Tối đa: 1.050.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4542
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải 1,6 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa: 1.500.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4543
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ theo tháng đối với xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải trên 10 tấn
|
Tối đa: 2.550.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hiện đại (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự độ
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4544
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp(kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 2.400 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4545
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với xe xích lô
|
Tối đa: 2.400 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4546
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban ngày đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 7.200 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4547
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 3.600 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4548
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với xe xích lô
|
Tối đa: 3.600 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4549
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ ban đêm đối với mô tô, xe máy và xe tương tự
|
Tối đa: 9.600 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4550
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
|
Trông giữ cả ban ngày + ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
Tối đa: 4.800 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại; bãi đỗ xe có mái che; bãi đỗ xe phải đầu tư xây dựng hạ tầng, phải nộp tiền thuê đất khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
05/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|