|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45401
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.560.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45402
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.170.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45403
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 910.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45404
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.690.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45405
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.300.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45406
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45407
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.820.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45408
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.430.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45409
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.170.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45410
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.950.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45411
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 390.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45412
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45413
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45414
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45415
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45416
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 780.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45417
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45418
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 780.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45419
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 910.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45420
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 780.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45421
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 910.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45422
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45423
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.820.000 Đồng/xe/tháng
|
Trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45424
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 2.080.000 Đồng/xe/tháng
|
Trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45425
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 3.380.000 Đồng/xe/tháng
|
Trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45426
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/xe/tháng
|
Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45427
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.560.000 Đồng/xe/tháng
|
Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45428
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 2.080.000 Đồng/xe/tháng
|
Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45429
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45430
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45431
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 780.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45432
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45433
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 780.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45434
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 910.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45435
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 910.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45436
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45437
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 1.170.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45438
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 390.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45439
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45440
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45441
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45442
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45443
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 780.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45444
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 715.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45445
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 845.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45446
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che
|
Giá tối đa: 975.000 Đồng/tháng
|
Khu vực các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
2802/QĐ-UBND
|
Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng
Xem thêm
|
|
45447
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất đối vói cá nhân
|
35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45448
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền tài sản đối vói cá nhân
|
35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45449
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất và tài sản đối vói cá nhân
|
35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45450
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối vói cá nhân
|
25.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|