TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45401-45450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45401 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.560.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45402 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.170.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45403 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 910.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45404 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.690.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45405 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.300.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45406 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45407 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.820.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45408 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.430.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45409 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.170.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45410 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.950.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45411 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 390.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45412 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 520.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45413 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 650.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45414 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 520.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45415 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 650.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45416 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 780.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45417 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 650.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45418 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 780.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45419 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 910.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45420 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 780.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45421 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 910.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45422 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 45 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/xe/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45423 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.820.000 Đồng/xe/tháng Trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45424 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 2.080.000 Đồng/xe/tháng Trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45425 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 3.380.000 Đồng/xe/tháng Trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45426 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/xe/tháng Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45427 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.560.000 Đồng/xe/tháng Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45428 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 2.080.000 Đồng/xe/tháng Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45429 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 520.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45430 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45431 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 780.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45432 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45433 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 780.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45434 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 910.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45435 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 910.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45436 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45437 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.170.000 Đồng/tháng Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45438 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 390.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45439 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 520.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45440 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải đến 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45441 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 520.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45442 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45443 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che đến 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 780.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45444 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 715.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45445 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 845.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45446 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải trên 7 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 975.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45447 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất đối vói cá nhân 35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
45448 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền tài sản đối vói cá nhân 35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
45449 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất và tài sản đối vói cá nhân 35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
45450 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối vói cá nhân 25.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

34/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111