TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45351-45400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45351 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe tải có tải trọng trên 7 tấn 750.000 Đồng/tháng Khu vực các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Xem thêm
45352 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45353 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45354 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45355 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 78.000 Đồng/xe/tháng Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45356 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45357 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 8.000 Đồng/xe/lượt Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45358 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45359 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 104.000 Đồng/xe/tháng Các quận; các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45360 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45361 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45362 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45363 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 52.000 Đồng/xe/tháng Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45364 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45365 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45366 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 8.000 Đồng/xe/lượt Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45367 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 78.000 Đồng/xe/tháng Các huyện (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa); các chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45368 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45369 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45370 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45371 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 78.000 Đồng/xe/tháng Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45372 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45373 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 8.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45374 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 13.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45375 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 130.000 Đồng/xe/tháng Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư hiện đại (trang bị hệ thống giám sát: Camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45376 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45377 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45378 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45379 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 65.000 Đồng/xe/tháng Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45380 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45381 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45382 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 8.000 Đồng/xe/lượt Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45383 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện) áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 91.000 Đồng/xe/tháng Các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45384 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 39.000 Đồng/xe/lượt Tại các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45385 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe đến 9 ghế ngồi trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt Tại các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45386 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 52.000 Đồng/xe/lượt Tại các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45387 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 32.000 Đồng/xe/lượt Tại các tuyến phố khác thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45388 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe đến 9 ghế ngồi trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 39.000 Đồng/xe/lượt Tại các tuyến phố khác thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45389 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 39.000 Đồng/xe/lượt Tại các tuyến phố khác thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45390 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 26.000 Đồng/xe/lượt Tại địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45391 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe đến 9 ghế ngồi trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 32.500 Đồng/xe/lượt Tại địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45392 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô theo từng lượt đối với xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 26.000 Đồng/xe/lượt Tại địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45393 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.950.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45394 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.300.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45395 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 2.600.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45396 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 chỗ ngồi trở lên áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 2.600.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45397 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 chỗ ngồi trở lên áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.950.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45398 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 chỗ ngồi trở lên áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 3.900.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường phố chính thuộc dải trung tâm thành phố: Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và các đường ngang nối giữa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45399 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 1.040.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm
45400 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi áp dụng tại các điểm trông giữ có mái che Giá tối đa: 780.000 Đồng/xe/tháng Các tuyến đường khác còn lại thuộc địa bàn các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

2802/QĐ-UBND Giá vé lấy chẵn đến 1.000 đồng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72