|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
45151
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách
|
10.000 Đồng/lần
|
Công an xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45152
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách
|
10.000 Đồng/lần
|
Công an xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45153
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú
|
10.000 Đồng/lần
|
Công an xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45154
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ
|
10.000 Đồng/lần
|
Công an xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45155
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Xác nhận thông tin về cư trú
|
10.000 Đồng/lần
|
Công an xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45156
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
100.000 Đồng/01 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45157
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 Đồng/01 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45158
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 Đồng/01 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
45159
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
160.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45160
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
120.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45161
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
100.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45162
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
80.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45163
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 5 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
60.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45164
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 6 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
40.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45165
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 7 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
30.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45166
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 8 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
20.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45167
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
50.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45168
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
40.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45169
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
30.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45170
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
20.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45171
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
50.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45172
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
40.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45173
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
30.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45174
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
20.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45175
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
30.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45176
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
20.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45177
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
15.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45178
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
10.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45179
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
20.000 Đồng/ m2/tháng
|
Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45180
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
15.000 Đồng/ m2/tháng
|
Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45181
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
10.000 Đồng/ m2/tháng
|
Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45182
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
25.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45183
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
20.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45184
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
15.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45185
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
10.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở khu vực nội thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45186
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
20.000 Đồng/ m2/tháng
|
Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45187
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên
|
10.000 Đồng/ m2/tháng
|
Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45188
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định ngồi bán trong 01 ngày
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng
|
Chợ nội thành, nội thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45189
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa dưới 20kg/lô hàng hóa
|
1.000 Đồng
|
Chợ nội thành, nội thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45190
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng
|
2.000 Đồng
|
Chợ nội thành, nội thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45191
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 50 kg đến dưới 100 kg/lô hàng
|
3.000 Đồng
|
Chợ nội thành, nội thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45192
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 100 kg trở lên/lô hàng hóa
|
5.000 Đồng
|
Chợ nội thành, nội thị
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45193
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định ngồi bán trong 01 ngày
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng
|
Chợ thị trấn, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45194
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa dưới 20kg/lô hàng hóa
|
500 Đồng
|
Chợ thị trấn, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45195
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng
|
1.000 Đồng
|
Chợ thị trấn, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45196
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 50 kg đến dưới 100 kg/lô hàng
|
2.000 Đồng
|
Chợ thị trấn, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45197
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 100 kg trở lên/lô hàng hóa
|
3.000 Đồng
|
Chợ thị trấn, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45198
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định ngồi bán trong 01 ngày
|
Giá tối đa: 500 Đồng
|
Chợ cụm xã, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45199
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa dưới 20kg/lô hàng hóa
|
500 Đồng
|
Chợ cụm xã, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
45200
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng
|
1.000 Đồng
|
Chợ cụm xã, thị tứ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
|
3434/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|