TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45151-45200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45151 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách 10.000 Đồng/lần Công an xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45152 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách 10.000 Đồng/lần Công an xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45153 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú 10.000 Đồng/lần Công an xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45154 Lệ phí đăng ký cư trú Tách hộ 10.000 Đồng/lần Công an xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45155 Lệ phí đăng ký cư trú Xác nhận thông tin về cư trú 10.000 Đồng/lần Công an xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45156 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 100.000 Đồng/01 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45157 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 50.000 Đồng/01 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45158 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc liên hiệp hợp tác xã 50.000 Đồng/01 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Nộp 100% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45159 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 160.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45160 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 120.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45161 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 100.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45162 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 80.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45163 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 5 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 60.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45164 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 6 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 40.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45165 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 7 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 30.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45166 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 8 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 20.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45167 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 50.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45168 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 40.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45169 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 30.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45170 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 1 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 20.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45171 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 50.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45172 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 40.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45173 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 30.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45174 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 20.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45175 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 30.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45176 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 20.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45177 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 15.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45178 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 10.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45179 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 20.000 Đồng/ m2/tháng Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45180 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 15.000 Đồng/ m2/tháng Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45181 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 2 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 10.000 Đồng/ m2/tháng Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45182 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 25.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45183 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 20.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45184 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 15.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45185 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 4 chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 10.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở khu vực nội thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45186 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 20.000 Đồng/ m2/tháng Các chợ ở trong đất liền khu vực ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45187 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với các hộ kinh doanh thường xuyên 10.000 Đồng/ m2/tháng Khu vực ở huyện đảo và tại các địa bàn các huyện đất liền xa trung tâm thương mại, văn hóa của huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45188 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định ngồi bán trong 01 ngày Giá tối đa: 5.000 Đồng Chợ nội thành, nội thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45189 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa dưới 20kg/lô hàng hóa 1.000 Đồng Chợ nội thành, nội thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45190 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng 2.000 Đồng Chợ nội thành, nội thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45191 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 50 kg đến dưới 100 kg/lô hàng 3.000 Đồng Chợ nội thành, nội thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45192 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 100 kg trở lên/lô hàng hóa 5.000 Đồng Chợ nội thành, nội thị

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45193 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định ngồi bán trong 01 ngày Giá tối đa: 3.000 Đồng Chợ thị trấn, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45194 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa dưới 20kg/lô hàng hóa 500 Đồng Chợ thị trấn, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45195 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng 1.000 Đồng Chợ thị trấn, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45196 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 50 kg đến dưới 100 kg/lô hàng 2.000 Đồng Chợ thị trấn, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45197 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 100 kg trở lên/lô hàng hóa 3.000 Đồng Chợ thị trấn, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45198 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định ngồi bán trong 01 ngày Giá tối đa: 500 Đồng Chợ cụm xã, thị tứ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45199 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa dưới 20kg/lô hàng hóa 500 Đồng Chợ cụm xã, thị tứ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm
45200 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với người buôn bán lưu động không thường xuyên, không ngồi cố định có trọng lượng hàng hóa từ 20 kg đến dưới 50 kg/lô hàng 1.000 Đồng Chợ cụm xã, thị tứ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

3434/2016/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72