TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 45001-45050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
45001 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 1 15 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45002 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 1 27 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45003 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 1 30 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45004 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 2 4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45005 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cB118ải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 2 6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45006 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 2 10 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45007 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 2 18 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45008 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 2 20 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi Xem thêm
45009 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất/Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có quy mô lưu lượng từ trên 10m³/ngày đêm đến dưới 200m³/ngày đêm 400.000 Đồng/thiết kế Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45010 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 10m³/ngày đêm đến dưới 200m³/ngày đêm 400.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45011 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định đề án/báo cáo thăm dò nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 200m³/ngày đêm đến dưới 500m³/ngày đêm 1.100.000 Đồng/Đề án/ báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45012 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định đề án/Báo cáo thăm dò nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 500m³/ngày đêm đến dưới 1.000m³/ngày đêm 2.600.000 Đồng/Đề án/ báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45013 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định đề án/Báo cáo thăm dò nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 1.000m³/ngày đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm 5.000.000 Đồng/Đề án/ báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45014 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 200m³/ngày đêm đến dưới 500m³/ngày đêm 1.100.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45015 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 500m³/ngày đêm đến dưới 1.000m³/ngày đêm 2.600.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45016 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 1.000m³/ngày đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm 5.000.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45017 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất/Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có quy mô lưu lượng từ trên 10m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 200m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 200.000 Đồng/thiết kế Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45018 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 10m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 200m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 200.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45019 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định đề án/báo cáo thăm dò nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 200m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 500m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 550.000 Đồng/Đề án/ báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45020 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định đề án/Báo cáo thăm dò nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 500m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 1.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.300.000 Đồng/Đề án/ báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45021 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định đề án/Báo cáo thăm dò nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 1.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 3.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 2.500.000 Đồng/Đề án/ báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45022 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 200m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 500m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 550.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45023 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 500m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 1.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.300.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45024 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất; Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có quy mô lưu lượng từ 1.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép đến dưới 3.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 2.500.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45025 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có quy mô lưu lượng từ trên 0,1m³/giây đến dưới 0,5m³/giây 1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45026 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,5m³/giây đến dưới 01m³/giây 3.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45027 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 01m³/giây đến dưới 02m³/giây 5.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45028 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ trên 100m³/ngày đêm đến dưới 500m³/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45029 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ 500m³/ngày đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm 1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45030 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ 3.000m³/ngày đêm đến dưới 20.000m³/ngày đêm 3.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45031 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phỉ nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ 20.000m³/ngày đêm đến dưới 50.000m³/ngày đêm 5.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45032 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ trên 10.000 m³/ngày đêm đến dưới 40.000m³/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45033 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ 40.000 m³/ngày đêm đến dưới 60.000m³/ngày đêm 1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45034 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ 60.000 m³/ngày đêm đến dưới 80.000m³/ngày đêm 3.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45035 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ 80.000 m³/ngày đêm đến dưới 100.000m³/ngày đêm 5.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45036 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có quy mô lưu lượng từ trên 0,1m³/giây đến dưới 0,5m³/giây trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45037 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,5m³/giây đến dưới 01m³/giây trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45038 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 01m³/giây đến dưới 02m³/giây trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 2.950.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45039 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ trên 100m³/ngày đêm đến dưới 500m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45040 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ 500m³/ngày đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45041 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ 3.000m³/ngày đêm đến dưới 20.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45042 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phỉ nông nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng từ 20.000m³/ngày đêm đến dưới 50.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 2.950.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45043 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ trên 10.000 m³/ngày đêm đến dưới 40.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45044 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ 40.000 m³/ngày đêm đến dưới 60.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45045 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ 60.000 m³/ngày đêm đến dưới 80.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45046 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền có quy mô lưu lượng từ 80.000 m³/ngày đêm đến dưới 100.000m³/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 2.950.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45047 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45048 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 60%, nộp 40% vào NSNN 45/2018/NQ-HĐND Xem thêm
45049 Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định cấp lần đầu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 170.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
45050 Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định cấp đổi hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 85.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hải Phòng

Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111