|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44951
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44952
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
19.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44953
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44954
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44955
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
11 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44956
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44957
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
20 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44958
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
26 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44959
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44960
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
11 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44961
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
14.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44962
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
21 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44963
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
27 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44964
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44965
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44966
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
9 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44967
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
13 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44968
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44969
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44970
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44971
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
6.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44972
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44973
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44974
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3.75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44975
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5.25 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44976
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
6.75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44977
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9.75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44978
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44979
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44980
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44981
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44982
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9.75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44983
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44984
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44985
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44986
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44987
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44988
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
13 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44989
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44990
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44991
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
7.25 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44992
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44993
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
13.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44994
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
2.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44995
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
3.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44996
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
4.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44997
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
6.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44998
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4 và 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
8.5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
45/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
44999
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 1
|
6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi
Xem thêm
|
|
45000
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng áp dụng trong trường hợp 1
|
9 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hải Phòng
|
Tổ chức thu phí để lại 70%, nộp 30% vào NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp 1: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp 2: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi
Xem thêm
|