TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 4451-4500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
4451 Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ chuyển nhượng các tài sản khác gắn liền với đất 700 Đồng/m2 sàn xây dựng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% tổ chức thu giữ lại 60/2017/NQ-HĐND Tối đa không quá 2.000.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án, công trình sản xuất kinh doanh) Xem thêm
4452 Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân xin giao đất mới để làm nhà ở hoặc được công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền 300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% tổ chức thu giữ lại 60/2017/NQ-HĐND Xem thêm
4453 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng hồ sơ tài liệu đất đai 300.000 Đồng/hồ sơ/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

100% tổ chức thu giữ lại 60/2017/NQ-HĐND Xem thêm
4454 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác tài liệu bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính dạng Giấy in Plotter 150.000 Đồng/lần/ tờ A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN 60/2017/NQ-HĐND Xem thêm
4455 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác tài liệu bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính đối với bản đồ nền dạng số 150.000 Đồng/lần/ mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN 60/2017/NQ-HĐND Xem thêm
4456 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác bổ sung các lớp thông tin liên quan bản đồ địa chính dạng số 100.000 Đồng/lớp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN 60/2017/NQ-HĐND Xem thêm
4457 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4458 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa 987.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4459 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 658.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4460 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 823.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4461 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa 1.975.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4462 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với đất trồng lúa 1.152.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4463 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với đất trồng lúa 493.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4464 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 658.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4465 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 395.040 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4466 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 263.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4467 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 329.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4468 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 790.080 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4469 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 460.880 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4470 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 197.520 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4471 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước nuôi trồng thủy sản 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4472 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược 1.316.800 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4473 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược 790.080 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4474 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược 526.720 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4475 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược 658.400 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4476 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược 1.580.160 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4477 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược 921.760 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4478 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược 395.040 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4479 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 57.610 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4480 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 34.566 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4481 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 23.044 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4482 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 28.805 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4483 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 69.132 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

26/2021/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
4484 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) 2.000 Đồng/xe/1 ngày đêm Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4485 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe xích lô 3.000 Đồng/xe/1 ngày đêm Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4486 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ mô tô, xe máy và xe tương tự 5.000 Đồng/xe/1 ngày đêm Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4487 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống 40.000 Đồng/xe/1 ngày đêm Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4488 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải từ 1,6 đến dưới 10 tấn 50.000 Đồng/xe/1 ngày đêm Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4489 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải 10 tấn trở lên 60.000 Đồng/xe/1 ngày đêm Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4490 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) 2.000 Đồng/lượt Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4491 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) 3.000 Đồng/lượt Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4492 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) 4.000 Đồng/lượt Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4493 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) gửi cả tháng 7.000 Đồng/tháng Các cơ sở giáo dục địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4494 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) gửi cả tháng 10.000 Đồng/tháng Các cơ sở giáo dục địa bàn thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4495 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) gửi cả tháng 35.000 Đồng/tháng Các đối tượng khác

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4496 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ vào ban ngày đối với xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống 10.000 Đồng/lượt Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4497 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ vào ban đêm đối với xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống 10.000 Đồng/lượt Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4498 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống 15.000 Đồng/lượt Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4499 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống gửi cả tháng 500.000 Đồng/tháng Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm
4500 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ vào ban ngày đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải từ 1,6 đến dưới 10 tấn 12.000 Đồng/lượt Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…

Cơ quan ban hành: Bắc Ninh

02/2017/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54