|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4451
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển nhượng các tài sản khác gắn liền với đất
|
700 Đồng/m2 sàn xây dựng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Tối đa không quá 2.000.000 đồng/hồ sơ (không bao gồm trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án, công trình sản xuất kinh doanh)
Xem thêm
|
|
4452
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân xin giao đất mới để làm nhà ở hoặc được công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4453
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ tài liệu đất đai
|
300.000 Đồng/hồ sơ/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4454
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác tài liệu bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính dạng Giấy in Plotter
|
150.000 Đồng/lần/ tờ A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4455
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác tài liệu bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính đối với bản đồ nền dạng số
|
150.000 Đồng/lần/ mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4456
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác bổ sung các lớp thông tin liên quan bản đồ địa chính dạng số
|
100.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
60/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4457
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4458
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4459
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4460
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4461
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với đất trồng lúa
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4462
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với đất trồng lúa
|
1.152.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4463
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với đất trồng lúa
|
493.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4464
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4465
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4466
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
263.360 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4467
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4468
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4469
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
460.880 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4470
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
197.520 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4471
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước nuôi trồng thủy sản
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4472
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược
|
1.316.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4473
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược
|
790.080 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4474
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược
|
526.720 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4475
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược
|
658.400 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4476
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược
|
1.580.160 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4477
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược
|
921.760 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4478
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược
|
395.040 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4479
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
57.610 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4480
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
34.566 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4481
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
23.044 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4482
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
28.805 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4483
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
69.132 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
26/2021/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
4484
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
2.000 Đồng/xe/1 ngày đêm
|
Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4485
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe xích lô
|
3.000 Đồng/xe/1 ngày đêm
|
Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4486
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ mô tô, xe máy và xe tương tự
|
5.000 Đồng/xe/1 ngày đêm
|
Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4487
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống
|
40.000 Đồng/xe/1 ngày đêm
|
Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4488
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải từ 1,6 đến dưới 10 tấn
|
50.000 Đồng/xe/1 ngày đêm
|
Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4489
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe từ 30 ghế ngồi trở lên và xe có trọng tải 10 tấn trở lên
|
60.000 Đồng/xe/1 ngày đêm
|
Điểm trông giữ các phương tiện bị thu, giữ do vi phạm Luật giao thông
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4490
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
2.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4491
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
3.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4492
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)
|
4.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4493
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) gửi cả tháng
|
7.000 Đồng/tháng
|
Các cơ sở giáo dục địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4494
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) gửi cả tháng
|
10.000 Đồng/tháng
|
Các cơ sở giáo dục địa bàn thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4495
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện) gửi cả tháng
|
35.000 Đồng/tháng
|
Các đối tượng khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4496
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban ngày đối với xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống
|
10.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4497
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban đêm đối với xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống
|
10.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4498
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống
|
15.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4499
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe từ 9 ghế ngồi trở xuống và xe có trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống gửi cả tháng
|
500.000 Đồng/tháng
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
4500
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ vào ban ngày đối với xe từ 10 ghế ngồi đến 29 ghế ngồi và xe có trọng tải từ 1,6 đến dưới 10 tấn
|
12.000 Đồng/lượt
|
Nơi công cộng, bệnh viện, lễ hội, tham quan du lịch, chợ…
Cơ quan ban hành:
Bắc Ninh
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|