TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 44851-44900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
44851 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44852 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 229.280 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44853 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 160.480 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44854 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 194.880 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44855 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44856 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44857 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44858 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 329.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44859 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 230.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44860 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 279.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44861 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 286.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44862 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 200.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44863 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 243.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44864 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44865 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44866 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44867 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 (Đồng/ha/vụ) Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44868 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 (Đồng/ha/vụ) Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44869 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 (Đồng/ha/vụ) Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44870 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 401.240 Mức giá cho tiêu: 171.960 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44871 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 280.840 Mức giá cho tiêu: 120.360 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44872 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi Mức giá cho tưới: 341.040 Mức giá cho tiêu: 146.160 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44873 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 869.280 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44874 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 608.160 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44875 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44876 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44877 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44878 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44879 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 687.840 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44880 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 481.440 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44881 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 584.640 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44882 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.020 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44883 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 840 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44884 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.448.800 Đồng/ha/năm Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44885 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.013.600 Đồng/ha/năm Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44886 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.316.800 Đồng/ha/năm Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44887 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 921.600 Đồng/ha/năm Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44888 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng động lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 1.146.400 Đồng/ha/năm Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44889 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới bằng trọng lực cho cây công nghiệp dài ngày, hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 802.400 Đồng/ha/năm Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44890 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng động lực để nuôi trồng thủy sản 840 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44891 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng trọng lực để nuôi trồng thủy sản 600 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44892 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích 2.500.000 Đồng/ha/năm Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44893 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng động lực để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm 420 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44894 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước bằng trọng lực để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm 300 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44895 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp chỉ cấp nước tạo nguồn hoặc nuôi trồng thủy sản 01 vụ/năm 1.250.000 Đồng/ha/vụ/năm Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44896 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44897 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44898 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44899 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 57.610 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm
44900 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 40.320 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

4179/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111