|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44701
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe máy, xe lam trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
50.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện; thị xã Sơn Tây
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44702
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
1.500.000 Đồng/tháng
|
4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44703
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
900.000 Đồng/tháng
|
4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44704
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
500.000 Đồng/tháng
|
4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44705
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô trên 40 ghế ngồi ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44706
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các quận còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44707
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
600.000 Đồng/tháng
|
Các quận còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44708
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
1.700.000 Đồng/tháng
|
Các quận còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44709
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô trên 40 ghế ngồi ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
1.100.000 Đồng/tháng
|
Các quận còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44710
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
700.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44711
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44712
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44713
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô trên 40 ghế ngồi ghế ngồi trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
800.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44714
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe có trọng tải đến 2 tấn trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
600.000 Đồng/tháng
|
Các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44715
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
700.000 Đồng/tháng
|
Các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44716
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe có trọng tải trên 7 tấn trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
900.000 Đồng/tháng
|
Các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44717
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe có trọng tải đến 2 tấn trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44718
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
600.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44719
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe có trọng tải trên 7 tấn trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
750.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44720
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44721
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44722
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44723
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44724
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44725
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44726
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44727
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44728
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44729
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44730
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44731
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44732
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44733
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44734
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44735
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44736
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44737
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44738
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44739
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44740
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44741
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44742
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44743
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44744
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44745
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44746
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44747
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44748
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44749
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44750
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
4179/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|