|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44651
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44652
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44653
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44654
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44655
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44656
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44657
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44658
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải đến 2 tấn
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44659
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44660
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 7 tấn
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44661
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải đến 2 tấn
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44662
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44663
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 7 tấn
|
1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44664
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44665
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
2.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44666
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44667
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44668
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44669
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44670
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44671
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44672
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44673
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44674
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44675
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44676
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44677
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44678
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44679
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44680
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44681
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44682
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44683
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44684
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.100.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44685
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
300.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44686
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
400.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44687
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
550.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44688
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
400.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44689
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44690
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
650.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44691
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44692
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
600.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44693
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
750.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44694
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe máy, xe lam trong trường hợp đối tượng nộp giá dịch vụ là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
8.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44695
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe xích lô trong trường hợp đối tượng nộp giá dịch vụ là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về
|
5.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44696
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống trong trường hợp đối tượng nộp giá dịch vụ là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp
|
70.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44697
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe ô tô từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn trở lên trong trường hợp đối tượng nộp giá dịch vụ là người bị tạm giữ phương tiện do vi ph
|
90.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44698
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp, xe máy điện, xe đạp điện, xe xích lô trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
40.000 Đồng/xe/tháng
|
Các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44699
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp, xe máy điện, xe đạp điện, xe xích lô trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
30.000 Đồng/xe/tháng
|
Các huyện; thị xã Sơn Tây
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|
|
44700
|
Giá dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đối với xe máy, xe lam trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
70.000 Đồng/xe/tháng
|
Các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa bằng số tiền bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định
Xem thêm
|