|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44551
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn trở xuống áp dụng từ giờ 5 trở đi
|
55.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44552
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn trở xuống áp dụng cho gửi xe qua đêm
|
180.000 Đồng/xe/đêm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44553
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44554
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44555
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44556
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
2.500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44557
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
4.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44558
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
5.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44559
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44560
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
2.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44561
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44562
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
2.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44563
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44564
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44565
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44566
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
2.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44567
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44568
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
3.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44569
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
3.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44570
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44571
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44572
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
2.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44573
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44574
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
2.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44575
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44576
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44577
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44578
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
2.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44579
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44580
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
3.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44581
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
3.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44582
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44583
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
1.500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44584
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
1.700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44585
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44586
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44587
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44588
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44589
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
1.500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44590
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
1.700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44591
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
2.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44592
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44593
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
2.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44594
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
2.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44595
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44596
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44597
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44598
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
1.700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44599
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|
|
44600
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
1.100.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Qua thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa
Xem thêm
|