|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44501
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44502
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44503
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44504
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44505
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44506
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44507
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44508
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44509
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44510
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44511
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44512
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44513
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44514
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44515
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44516
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44517
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44518
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44519
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44520
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44521
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44522
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44523
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44524
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44525
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44526
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44527
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44528
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44529
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44530
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44531
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.100.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44532
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44533
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 400.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44534
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 550.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44535
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 400.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44536
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44537
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44538
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44539
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44540
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 750.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44541
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 1
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44542
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 2
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44543
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 3
|
35.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44544
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 4
|
35.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44545
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng từ giờ 5 trở đi
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44546
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng cho gửi xe qua đêm
|
150.000 Đồng/xe/đêm
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44547
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 1
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44548
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 2
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44549
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 3
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|
|
44550
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh
|
Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 4
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ
Xem thêm
|