TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 44501-44550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
44501 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 1.900.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44502 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44503 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 3.000.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44504 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 3.600.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44505 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44506 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 1.500.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44507 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44508 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44509 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44510 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 1.400.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44511 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44512 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 2.300.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44513 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 2.800.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44514 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44515 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 1.300.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44516 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 1.600.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44517 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 800.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44518 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44519 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44520 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 1.400.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44521 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44522 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 2.200.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44523 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44524 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44525 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 900.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44526 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44527 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44528 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 800.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44529 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44530 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 900.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44531 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 1.100.000 Đồng/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44532 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 300.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44533 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 400.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44534 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 550.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44535 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 400.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44536 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44537 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 650.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44538 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44539 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44540 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn Giá tối đa: 750.000 Đồng/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Xem thêm
44541 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 1 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44542 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 2 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44543 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 3 35.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44544 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng trong giờ 4 35.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44545 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng từ giờ 5 trở đi 45.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44546 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống áp dụng cho gửi xe qua đêm 150.000 Đồng/xe/đêm Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44547 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 1 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44548 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 2 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44549 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 3 45.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm
44550 Giá dịch vụ trông giữ xe tự động qua ứng dụng công nghệ thông minh Trông giữ theo lượt đối với xe từ 10 chỗ ngồi và xe tải trên 2 tấn áp dụng trong giờ 4 45.000 Đồng/xe/lượt Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

44/2017/QĐ-UBND Quy định về hình thức thanh toán: Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua tin nhắn qua đầu số 9556, thẻ thanh toán quốc tế, thẻ thanh toán nội địa và các hình thức thanh toán khác”. Chi phí tin nhắn tin nhắn SMS với các nhà mạng viễn thông di động (nếu có) đ Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111