|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44451
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 1.900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44452
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44453
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 2.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44454
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44455
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44456
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44457
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44458
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44459
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44460
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44461
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44462
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44463
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44464
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 1.100.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44465
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44466
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44467
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 400.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44468
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44469
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44470
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 400.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44471
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44472
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44473
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44474
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 500.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44475
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 10 đến 24 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44476
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô từ 25 đến 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 700.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44477
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 40 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 800.000 Đồng/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44478
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44479
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44480
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44481
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44482
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44483
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44484
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 3.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44485
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 4.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44486
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 4.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44487
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44488
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44489
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44490
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44491
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44492
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44493
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44494
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44495
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44496
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44497
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44498
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 7 tấn
|
Giá tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44499
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 2 tấn
|
Giá tối đa: 1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44500
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô trên 2 tấn đến 7 tấn
|
Giá tối đa: 1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|