|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44301
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44302
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44303
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44304
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44305
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
3.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44306
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
4.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44307
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
4.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44308
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44309
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44310
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44311
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44312
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44313
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44314
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44315
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44316
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44317
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44318
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
2.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44319
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44320
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44321
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44322
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44323
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
2.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44324
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
3.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44325
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
3.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44326
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải đến 2 tấn
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44327
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44328
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 7 tấn
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44329
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải đến 2 tấn
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44330
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44331
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có trọng tải trên 7 tấn
|
1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44332
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44333
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
2.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44334
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44335
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44336
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.300.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44337
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44338
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44339
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.000.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44340
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
1.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44341
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
1.400.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44342
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
1.800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44343
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
2.200.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44344
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44345
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44346
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
900.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44347
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
500.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44348
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
600.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44349
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng trên 7 tấn
|
800.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44350
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô có tải trọng đến 2 tấn
|
700.000 Đồng/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
44/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|