|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44051
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.719.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44052
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.203.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44053
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.461.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44054
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44055
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44056
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44057
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44058
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44059
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44060
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44061
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44062
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44063
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44064
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44065
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44066
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44067
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44068
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
335.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44069
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
343.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44070
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
240.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44071
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
292.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44072
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44073
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44074
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44075
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
263.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44076
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
184.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44077
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
223.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44078
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
229.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44079
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
160.480 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44080
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
194.880 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44081
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44082
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44083
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44084
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44085
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
230.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44086
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
279.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44087
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
286.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44088
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44089
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
243.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44090
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 507.080
Mức giá cho tiêu: 217.320 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44091
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 354.760
Mức giá cho tiêu: 152.040 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44092
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi
|
Mức giá cho tưới: 430.920
Mức giá cho tiêu: 184.680 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44093
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 460.880
Mức giá cho tiêu: 197.520 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44094
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 322.560
Mức giá cho tiêu: 138.240 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44095
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi
|
Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44096
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 401.240
Mức giá cho tiêu: 171.960 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44097
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 280.840
Mức giá cho tiêu: 120.360 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44098
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi
|
Mức giá cho tưới: 341.040
Mức giá cho tiêu: 146.160 (Đồng/ha/vụ)
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44099
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44100
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|