TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 44001-44050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
44001 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.267.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44002 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.539.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44003 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.646.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44004 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.152.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44005 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.399.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44006 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.433.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44007 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.003.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44008 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.218.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44009 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44010 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44011 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44012 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 987.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44013 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 691.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44014 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 839.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44015 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44016 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44017 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44018 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44019 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44020 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44021 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 658.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44022 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 460.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44023 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 559.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44024 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44025 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44026 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 487.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44027 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44028 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44029 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44030 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 823.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44031 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 576.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44032 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 699.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44033 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 716.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44034 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 501.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44035 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 609.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44036 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44037 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44038 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44039 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44040 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44041 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44042 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.003.100 Mức giá cho tiêu: 429.900 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44043 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 702.100 Mức giá cho tiêu: 300.900 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44044 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 852.600 Mức giá cho tiêu: 365.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44045 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 2.173.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44046 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.520.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44047 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.846.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44048 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.975.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44049 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.382.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44050 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.678.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111