|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
44001
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44002
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44003
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44004
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44005
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44006
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44007
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44008
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44009
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44010
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44011
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44012
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44013
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44014
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44015
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44016
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44017
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44018
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44019
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44020
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44021
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44022
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44023
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44024
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44025
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44026
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44027
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44028
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44029
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44030
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44031
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
576.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44032
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
699.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44033
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
716.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44034
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
501.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44035
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
609.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44036
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700
Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44037
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 886.900
Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44038
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44039
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 1.152.200
Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44040
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44041
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44042
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 1.003.100 Mức giá cho tiêu: 429.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44043
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 702.100 Mức giá cho tiêu: 300.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44044
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ)
|
Mức giá cho tưới: 852.600 Mức giá cho tiêu: 365.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44045
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44046
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44047
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44048
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44049
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.382.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
44050
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.678.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|