TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 43951-44000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
43951 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43952 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.433.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43953 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.003.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43954 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.218.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43955 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43956 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43957 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43958 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 987.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43959 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 691.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43960 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 839.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43961 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43962 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43963 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43964 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43965 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43966 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43967 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 658.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43968 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 460.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43969 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 559.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43970 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43971 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43972 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 487.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43973 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43974 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43975 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43976 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 823.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43977 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 576.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43978 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 699.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43979 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 716.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43980 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 501.500 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43981 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 609.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43982 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43983 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43984 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43985 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 (Đồng/ha/vụ) Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43986 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 (Đồng/ha/vụ) Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43987 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 (Đồng/ha/vụ) Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43988 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 1.003.100 Mức giá cho tiêu: 429.900 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43989 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 702.100 Mức giá cho tiêu: 300.900 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43990 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích (kể cả diện tích do các Công ty thủy lợi tỉnh ngoài phục vụ) Mức giá cho tưới: 852.600 Mức giá cho tiêu: 365.400 (Đồng/ha/vụ) Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43991 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 2.173.200 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43992 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.520.400 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43993 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.846.800 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43994 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.975.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43995 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.382.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43996 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.678.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43997 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.719.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43998 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.203.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43999 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.461.600 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã vùng trung du, bán sơn địa

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
44000 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá 1.811.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111