TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 43901-43950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
43901 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng 5.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43902 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng 2.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43903 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 2.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43904 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 2.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43905 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 3.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43906 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng 3.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43907 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ 240.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43908 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng) 150.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43909 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm) 150.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43910 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2 80.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43911 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên 60.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43912 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố còn lại của các quận 30.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43913 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô tại thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành 20.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43914 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ 135.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43915 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng) 90.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43916 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm) 90.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43917 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2 60.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43918 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên 45.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43919 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố còn lại của các quận 25.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến đường, phố còn lại của các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43920 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy tại thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành 20.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43921 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đối với các điểm áp dụng công nghệ dừng đỗ xe thông minh 30 %/doanh thu dịch vụ trông giữ xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm thuế VAT Xem thêm
43922 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh trên các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa và các tuyền phố văn hóa ẩm thực, chợ đêm. 45.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa và các tuyền phố văn hóa ẩm thực, chợ đêm.

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43923 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh trên các tuyến phố chính thuộc các quận: Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Long Biên, Hoàng Mai, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm 40.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến phố chính thuộc các quận: Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Long Biên, Hoàng Mai, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43924 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh trên các tuyến phố còn lại thuộc các địa bàn trên và các phố thuộc Thị xã Sơn Tây 25.000 Đồng/m2/tháng Các tuyến phố còn lại thuộc các địa bàn trên và các phố thuộc Thị xã Sơn Tây

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43925 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh tại các huyện ngoại thành 20.000 Đồng/m2/tháng Các huyện ngoại thành

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43926 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trung chuyển vật liệu xây dựng 50.000 Đồng/m2/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43927 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 1.000.000 Đồng/lần thẩm định Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43928 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với trường hợp thẩm định phương án, phương án bổ sung chỉ thông qua Hội Đồng thẩm định không có hoạt động kiểm tra thực tế (Hội Đồng thẩm định thông thư 5.600.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh Xem thêm
43929 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với trường hợp thẩm định phương án, phương án bổ sung chỉ thông qua Hội Đồng thẩm định có hoạt động kiểm tra thực địa trong trường hợp có đề nghị của cơ 8.800.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh Xem thêm
43930 Lệ phí trước bạ Trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống 12 % Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43931 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe ô tô trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống 500.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43932 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống 200.000.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43933 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với sơ mi rơ moóc đăng ký rời, rơ moóc 200.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43934 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe máy trị giá từ 15.000.000 đồng trở xuống (theo giá tính lệ phí trước bạ) 500.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43935 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe máy trị giá trên 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng (theo giá tính lệ phí trước bạ) 2.000.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43936 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe máy trị giá trên 40.000.000 đồng (theo giá tính lệ phí trước bạ) 4.000.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43937 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Đối với nước thải sinh hoạt 10 %/giá bán 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

1. 94% nộp NSNN, 6% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là đơn vị cung cấp nước sạch. 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là UBND xã, phường, thị trấn 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43938 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 8.000 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43939 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đá khác (Đá vôi, đá sét làm xi măng, Puzolan) 4.800 Đồng/tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43940 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát san lấp, cát xây dựng 7.600 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43941 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 3.200 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43942 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.200 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43943 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 11.200 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43944 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 4.800 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43945 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than bùn 16.000 Đồng/tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
43946 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43947 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43948 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Khu vực các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43949 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm
43950 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

01/2019/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111