|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43901
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
5.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43902
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43903
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43904
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
2.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43905
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43906
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
3.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43907
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ
|
240.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43908
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng)
|
150.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43909
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
|
150.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43910
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43911
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43912
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô trên các tuyến đường, phố còn lại của các quận
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43913
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô tại thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43914
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ
|
135.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phú Doãn, Quán Sứ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43915
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng)
|
90.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đên Sông Hồng)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43916
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
|
90.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43917
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 2 và trên vành đai 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43918
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 3 và trên vành đai 3; Các tuyến dường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43919
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trên các tuyến đường, phố còn lại của các quận
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường, phố còn lại của các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43920
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy tại thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43921
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đối với các điểm áp dụng công nghệ dừng đỗ xe thông minh
|
30 %/doanh thu dịch vụ trông giữ xe
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này chưa bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
43922
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh trên các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa và các tuyền phố văn hóa ẩm thực, chợ đêm.
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa và các tuyền phố văn hóa ẩm thực, chợ đêm.
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43923
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh trên các tuyến phố chính thuộc các quận: Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Long Biên, Hoàng Mai, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến phố chính thuộc các quận: Thanh Xuân, Cầu Giấy, Tây Hồ, Long Biên, Hoàng Mai, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43924
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh trên các tuyến phố còn lại thuộc các địa bàn trên và các phố thuộc Thị xã Sơn Tây
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến phố còn lại thuộc các địa bàn trên và các phố thuộc Thị xã Sơn Tây
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43925
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để kinh doanh tại các huyện ngoại thành
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện ngoại thành
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43926
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trung chuyển vật liệu xây dựng
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43927
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.000.000 Đồng/lần thẩm định
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43928
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với trường hợp thẩm định phương án, phương án bổ sung chỉ thông qua Hội Đồng thẩm định không có hoạt động kiểm tra thực tế (Hội Đồng thẩm định thông thư
|
5.600.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
43929
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với trường hợp thẩm định phương án, phương án bổ sung chỉ thông qua Hội Đồng thẩm định có hoạt động kiểm tra thực địa trong trường hợp có đề nghị của cơ
|
8.800.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này chưa bao gồm chi phí quan trắc, lấy mẫu và phân tích theo tính chất và yêu cầu công việc thẩm định. Các chi phí này chủ đầu tư chi trả theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
43930
|
Lệ phí trước bạ
|
Trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống
|
12 %
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43931
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe ô tô trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống
|
500.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43932
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống
|
200.000.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43933
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với sơ mi rơ moóc đăng ký rời, rơ moóc
|
200.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43934
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe máy trị giá từ 15.000.000 đồng trở xuống (theo giá tính lệ phí trước bạ)
|
500.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43935
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe máy trị giá trên 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng (theo giá tính lệ phí trước bạ)
|
2.000.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43936
|
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
|
Cấp mới giấy đăng ký kèm biển số đối với xe máy trị giá trên 40.000.000 đồng (theo giá tính lệ phí trước bạ)
|
4.000.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43937
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Đối với nước thải sinh hoạt
|
10 %/giá bán 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 94% nộp NSNN, 6% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là đơn vị cung cấp nước sạch.
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là UBND xã, phường, thị trấn
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43938
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
8.000 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43939
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đá khác (Đá vôi, đá sét làm xi măng, Puzolan)
|
4.800 Đồng/tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43940
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát san lấp, cát xây dựng
|
7.600 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43941
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
3.200 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43942
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.200 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43943
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh
|
11.200 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43944
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
4.800 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43945
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than bùn
|
16.000 Đồng/tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43946
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
43947
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
43948
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
43949
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
43950
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|