|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43801
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 9
|
2.063.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43802
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 10
|
2.100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43803
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 11
|
2.100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43804
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 12
|
2.100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43805
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tuyến
|
3.375.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43806
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Chùa Tây Phương
|
10.000 Đồng/lượt/khách
|
Chùa Tây Phương
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43807
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43808
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm
|
5.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43809
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
7.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43810
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43811
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm
|
2.750.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43812
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.750.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43813
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43814
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm
|
1.650.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43815
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43816
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 50KW đến dưới 200KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.
|
3.500.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43817
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.5 m3 đến dưới 1 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới
|
6.000.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43818
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dướ
|
8.500.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43819
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 50KW đến dưới 200KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3
|
1.750.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43820
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.5 m3 đến dưới 1 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000
|
3.000.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43821
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.00
|
4.250.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43822
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 50KW đến dưới 200KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.
|
1.050.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43823
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.5 m3 đến dưới 1 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới
|
1.800.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43824
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dướ
|
2.550.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43825
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định đề án xả nước thải với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản.
|
9.000.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43826
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định đề án xả nước thải với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác; Đề án xả nước thải có lưu lượng nước xả dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các trạm xử lý nước thải tập trung của Khu Công nghiệp, Cụm công nghiệp, Làng
|
7.000.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43827
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định đề án xả nước thải với lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
5.000.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43828
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản.
|
4.500.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43829
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác; Đề án xả nước thải có lưu lượng nước xả dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các trạm xử lý
|
3.500.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43830
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
2.500.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43831
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản.
|
2.700.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43832
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác; Đề án xả nước thải có lưu lượng nước xả dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các trạm xử lý nước thải tập trung c
|
2.100.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43833
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
1.500.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43834
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43835
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43836
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43837
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43838
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43839
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43840
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43841
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
6.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43842
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43843
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43844
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43845
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43846
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43847
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43848
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43849
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43850
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|