TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 43801-43850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
43801 Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027 Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 9 2.063.000 Đồng/học sinh/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

86/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43802 Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027 Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 10 2.100.000 Đồng/học sinh/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

86/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43803 Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027 Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 11 2.100.000 Đồng/học sinh/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

86/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43804 Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027 Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 12 2.100.000 Đồng/học sinh/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

86/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43805 Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027 Học phí đối với trường Trung học cơ sở ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tuyến 3.375.000 Đồng/học sinh/tháng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

86/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43806 Phí thăm quan di tích lịch sử Tham quan Chùa Tây Phương 10.000 Đồng/lượt/khách Chùa Tây Phương

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
43807 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43808 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm 5.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43809 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 7.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43810 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43811 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm 2.750.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43812 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.750.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43813 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43814 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm 1.650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43815 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43816 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 50KW đến dưới 200KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3. 3.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43817 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.5 m3 đến dưới 1 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 6.000.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43818 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dướ 8.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43819 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 50KW đến dưới 200KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 1.750.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43820 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.5 m3 đến dưới 1 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 3.000.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43821 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.00 4.250.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43822 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 50KW đến dưới 200KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3. 1.050.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43823 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 0.5 m3 đến dưới 1 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 1.800.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43824 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; đển phát điện với công suất lắp máy 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dướ 2.550.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43825 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định đề án xả nước thải với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. 9.000.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43826 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định đề án xả nước thải với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác; Đề án xả nước thải có lưu lượng nước xả dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các trạm xử lý nước thải tập trung của Khu Công nghiệp, Cụm công nghiệp, Làng 7.000.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43827 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định đề án xả nước thải với lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác 5.000.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43828 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. 4.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43829 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác; Đề án xả nước thải có lưu lượng nước xả dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các trạm xử lý 3.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43830 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác 2.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43831 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. 2.700.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43832 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác; Đề án xả nước thải có lưu lượng nước xả dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các trạm xử lý nước thải tập trung c 2.100.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43833 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép đối với đề án xả nước thải với lưu lượng dưới 1.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác 1.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43834 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43835 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43836 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43837 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng 5.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43838 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 5.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43839 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 5.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43840 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 6.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43841 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng 6.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43842 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng 6.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43843 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43844 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 6.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43845 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 7.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43846 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) với tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng 8.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43847 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng 6.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43848 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 7.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43849 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 7.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43850 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tần kỹ thuật (nhóm 3) với tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 8.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111