|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43751
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với cây lâm nghiệp
|
1.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43752
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
3.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43753
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức
|
300.000 Đồng/hồ sơ/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43754
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43755
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43756
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43757
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43758
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
10.00 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 95% nộp NSNN, 5% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43759
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43760
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất
|
1.000 đồng/m2, tối đa 7.500.000 đồng/hồ sơ Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43761
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
0.15% giá trị chuyển nhượng, tối đa 5.000.000 đồng/hồ sơ Đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
1. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu là cơ quan hành chính nhà nước
2. 80% nộp NSNN, 20% tổ chức thu giữ lại đối với các đươn vị sự nghiệp công lập
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43762
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở Năng khiếu Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tiếp
|
4.000.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43763
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tiếp – Khối 10
|
3.400.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43764
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tiếp – Khối 11
|
3.200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43765
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tiếp – Khối 12
|
3.200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43766
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tiếp - Trung học cơ sở
|
2.540.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43767
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tiếp - Trung học phổ thông
|
2.835.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43768
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông Chuyên ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tiếp - Khối 10
|
3.200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43769
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông Chuyên ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tiếp - Khối 11
|
3.200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43770
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông Chuyên ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tiếp - Khối 12
|
1.970.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43771
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 1
|
2.700.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43772
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 2
|
2.700.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43773
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 3
|
2.700.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43774
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 4
|
2.700.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43775
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 5
|
2.700.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43776
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 6
|
2.750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43777
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 7
|
2.750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43778
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 8
|
2.750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43779
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 9
|
2.750.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43780
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 10
|
2.800.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43781
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 11
|
2.800.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43782
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tiếp - Khối 12
|
2.800.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43783
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tiếp
|
4.500.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43784
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở Năng khiếu Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tuyến
|
3.000.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43785
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tuyến – Khối 10
|
2.550.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43786
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tuyến – Khối 11
|
2.400.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43787
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tuyến – Khối 12
|
2.400.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43788
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tuyến - Trung học cơ sở
|
2.126.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43789
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành - Đại học Sư phạm Hà Nội theo hình thức trực tuyến - Trung học phổ thông
|
2.126.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43790
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông Chuyên ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tuyến - Khối 10
|
2.400.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43791
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông Chuyên ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tuyến - Khối 11
|
2.400.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43792
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Trung học phổ thông Chuyên ngoại ngữ thuộc trường Đại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia Hà Nội theo hình thức trực tuyến - Khối 12
|
1.478.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43793
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 1
|
2.025.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43794
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 2
|
2.025.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43795
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 3
|
2.025.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43796
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 4
|
2.025.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43797
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 5
|
2.025.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43798
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 6
|
2.063.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43799
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 7
|
2.063.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43800
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định năm học 2026-2027
|
Học phí đối với trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực nghiệm khoa học giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam theo hình thức trực tuyến - Khối 8
|
2.063.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
|
86/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|