TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 43701-43750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
43701 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, 20.000 Đổng/lần Các phường thuộc quận, thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43702 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các 10.000 Đổng/lần Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43703 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức 50.000 Đổng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43704 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã 50.000 Đổng/lần Các phường thuộc quận, thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43705 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã) 25.000 Đổng/lần Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43706 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 50.000 Đổng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43707 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã 28.000 Đổng/lần Các phường thuộc quận, thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43708 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình tại tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã) 14.000 Đổng/lần Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43709 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 30.000 Đổng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43710 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ đại chính đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã 15.000 Đổng/văn bản Các phường thuộc quận, thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43711 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ đại chính đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã) 7.000 Đổng/văn bản Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43712 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ đại chính đối với tổ chức 30.000 Đổng/văn bản Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43713 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43714 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai sinh thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43715 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43716 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43717 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai tử thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43718 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43719 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 10.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43720 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43721 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43722 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 3.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43723 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43724 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 5.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43725 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 1.000.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43726 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 1.000.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43727 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43728 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai sinh thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43729 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43730 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43731 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại khai tử thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43732 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 25.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43733 Lệ phí hộ tịch Xác định lại dân tộc thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 25.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43734 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 25.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43735 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43736 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 1.000.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43737 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43738 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 25.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43739 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 25.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43740 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43741 Lệ phí hộ tịch Đăng ký chấm dứt giám hộ thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 50.000 Đồng/việc Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43742 Phí thư viện Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo năm tại thư viện thành phố 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện Thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43743 Phí thư viện Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo quý tại thư viện thành phố 8.000 Đồng/thẻ/quý Thư viện Thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43744 Phí thư viện Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo năm tại các thư viện quận, huyện và thị xã 10.000 Đồng/thẻ/năm Các thư viện quận, huyện và thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43745 Phí thư viện Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo quý tại các thư viện quận, huyện và thị xã 4.000 Đồng/thẻ/quý Các thư viện quận, huyện và thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43746 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo năm tại thư viện thành phố 40.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện Thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43747 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo quý tại thư viện thành phố 20.000 Đồng/thẻ/quý Thư viện Thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43748 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo năm tại các thư viện quận, huyện và thị xã 15.000 Đồng/thẻ/năm Các thư viện quận, huyện và thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43749 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo quý tại các thư viện quận, huyện và thị xã 8.000 Đồng/thẻ/quý Các thư viện quận, huyện và thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43750 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với cây ăn quả 1.500.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111