|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43701
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận,
|
20.000 Đổng/lần
|
Các phường thuộc quận, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43702
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các
|
10.000 Đổng/lần
|
Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43703
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
50.000 Đổng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43704
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã
|
50.000 Đổng/lần
|
Các phường thuộc quận, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43705
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
|
25.000 Đổng/lần
|
Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43706
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đổng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43707
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã
|
28.000 Đổng/lần
|
Các phường thuộc quận, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43708
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình tại tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
|
14.000 Đổng/lần
|
Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43709
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đổng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43710
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ đại chính đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã
|
15.000 Đổng/văn bản
|
Các phường thuộc quận, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43711
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ đại chính đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
|
7.000 Đổng/văn bản
|
Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43712
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ đại chính đối với tổ chức
|
30.000 Đổng/văn bản
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43713
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43714
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43715
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43716
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43717
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43718
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43719
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
10.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43720
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43721
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43722
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
3.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43723
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43724
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43725
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43726
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43727
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43728
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43729
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43730
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43731
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43732
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
25.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43733
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
25.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43734
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
25.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43735
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43736
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43737
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43738
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
25.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43739
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử đúng hạn thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
25.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43740
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43741
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
50.000 Đồng/việc
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43742
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo năm tại thư viện thành phố
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện Thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43743
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo quý tại thư viện thành phố
|
8.000 Đồng/thẻ/quý
|
Thư viện Thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43744
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo năm tại các thư viện quận, huyện và thị xã
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Các thư viện quận, huyện và thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43745
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu theo quý tại các thư viện quận, huyện và thị xã
|
4.000 Đồng/thẻ/quý
|
Các thư viện quận, huyện và thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43746
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo năm tại thư viện thành phố
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện Thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43747
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo quý tại thư viện thành phố
|
20.000 Đồng/thẻ/quý
|
Thư viện Thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43748
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo năm tại các thư viện quận, huyện và thị xã
|
15.000 Đồng/thẻ/năm
|
Các thư viện quận, huyện và thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43749
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện theo quý tại các thư viện quận, huyện và thị xã
|
8.000 Đồng/thẻ/quý
|
Các thư viện quận, huyện và thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43750
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với cây ăn quả
|
1.500.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|