TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 43651-43700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
43651 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43652 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43653 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối đa: 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43654 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối đa: 25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43655 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối đa: 25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43656 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 – 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối đa: 32.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43657 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43658 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43659 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43660 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối đa: 22.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43661 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43662 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43663 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 – 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối đa: 38.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43664 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43665 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43666 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối đa: 7.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43667 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối đa: 22.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43668 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối đa: 38.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43669 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối đa: 38.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43670 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối đa: 45.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43671 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43672 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43673 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43674 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối đa: 37.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43675 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối đa: 48.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43676 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối đa: 48.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43677 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối đa: 56.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43678 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã 100.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43679 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã 200.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43680 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh 100.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43681 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43682 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43683 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh 100.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43684 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43685 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã 30.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43686 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh 100.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 78/2026/NQ-HĐND Xem thêm
43687 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp mới đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43688 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp mới đối với công trình khác 150.000 Đồng/1 lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43689 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43690 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 400.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43691 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 300.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43692 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam đối với trường hợp người lao động gửi hồ sơ qua mạng (dịch vụ công mức 3) 250.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43693 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 300.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 13/2021/NQ-HĐND Xem thêm
43694 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trường hợp người sử dụng lao động gửi hồ sơ gia hạn giấy phép lao động qua mạng (dịch vụ công mức 3) 250.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 13/2021/NQ-HĐND Xem thêm
43695 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận mới đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã 25.000 Đồng/giấy Các phường thuộc quận, thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43696 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận mới đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã) 10.000 Đồng/giấy Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43697 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận mới đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức 100.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43698 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã 100.000 Đồng/giấy Các phường thuộc quận, thị xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43699 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã) 50.000 Đồng/giấy Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43700 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội

100% nộp NSNN 06/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111