|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43651
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43652
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43653
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43654
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43655
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43656
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 – 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 32.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43657
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43658
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43659
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43660
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 22.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43661
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43662
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43663
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 – 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 38.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43664
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43665
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43666
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43667
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét
|
Tối đa: 22.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43668
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét
|
Tối đa: 38.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43669
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét
|
Tối đa: 38.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43670
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét
|
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43671
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43672
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43673
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43674
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
|
Tối đa: 37.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43675
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
|
Tối đa: 48.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43676
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
|
Tối đa: 48.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43677
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên
|
Tối đa: 56.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
2276/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
43678
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
100.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43679
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
200.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43680
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh
|
100.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43681
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43682
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43683
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh
|
100.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43684
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43685
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43686
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh
|
100.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
78/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43687
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43688
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới đối với công trình khác
|
150.000 Đồng/1 lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43689
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43690
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43691
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43692
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam đối với trường hợp người lao động gửi hồ sơ qua mạng (dịch vụ công mức 3)
|
250.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43693
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43694
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trường hợp người sử dụng lao động gửi hồ sơ gia hạn giấy phép lao động qua mạng (dịch vụ công mức 3)
|
250.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43695
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận mới đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc quận, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43696
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận mới đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
|
10.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43697
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận mới đối với trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43698
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại các phường thuộc quận, thị xã
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc quận, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43699
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình tại khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác (ngoài các phường thuộc quận, thị xã)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43700
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hà Nội
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|