TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 43601-43650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
43601 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn Tối đa: 247.476 Đồng/tấn Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43602 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn Tối đa: 280.881 Đồng/tấn Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43603 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn Tối đa: 323.757 Đồng/tấn Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43604 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn Tối đa: 412.338 Đồng/tấn Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43605 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn Tối đa: 264.466 Đồng/tấn Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43606 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn Tối đa: 300.136 Đồng/tấn Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43607 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn Tối đa: 238.871 Đồng/tấn Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43608 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn Tối đa: 270.957 Đồng/tấn Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43609 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn Tối đa: 300.401 Đồng/tấn Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43610 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn Tối đa: 404.912 Đồng/tấn Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43611 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn Tối đa: 259.702 Đồng/tấn Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43612 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn Tối đa: 294.640 Đồng/tấn Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43613 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn Tối đa: 234.569 Đồng/tấn Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43614 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn Tối đa: 265.995 Đồng/tấn Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43615 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn Tối đa: 288.723 Đồng/tấn Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43616 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 62.371 Đồng/điểm Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43617 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 56.040 Đồng/điểm Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43618 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 52.875 Đồng/điểm Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43619 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 145.841 Đồng/tấn Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43620 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 142.191 Đồng/tấn Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm
43621 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất Tối đa: 140.365 Đồng/tấn Vùng IV

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng IV, gồm các xã còn lại. 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43622 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối thiểu: 500 Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43623 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối thiểu: 1.000 Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43624 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối thiểu: 3.000 Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43625 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối thiểu: 13.000 Tối đa: 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43626 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối thiểu: 17.000 Tối đa: 25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43627 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối thiểu: 17.000 Tối đa: 25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43628 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 – 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối thiểu: 22.000 Tối đa: 32.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43629 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối thiểu: 1.000 Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43630 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối thiểu: 2.000 Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43631 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối thiểu: 4.000 Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43632 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối thiểu: 20.000 Tối đa: 22.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43633 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối thiểu: 26.000 Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43634 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối thiểu: 26.000 Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43635 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 – 5 tấn tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét Tối thiểu: 33.000 Tối đa: 38.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43636 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối thiểu: 1.000 Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43637 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối thiểu: 4.000 Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43638 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối thiểu: 6.000 Tối đa: 7.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43639 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối thiểu: 21.000 Tối đa: 22.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43640 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối thiểu: 32.000 Tối đa: 38.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43641 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối thiểu: 30.000 Tối đa: 38.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43642 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 500 mét Tối thiểu: 39.000 Tối đa: 45.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43643 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối thiểu: 1.000 Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43644 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối thiểu: 4.000 Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43645 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối thiểu: 6.000 Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43646 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối thiểu: 21.000 Tối đa: 37.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43647 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối thiểu: 32.000 Tối đa: 48.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43648 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối thiểu: 30.000 Tối đa: 48.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43649 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên Tối thiểu: 39.000 Tối đa: 56.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm
43650 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

2276/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111