|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
|
Mức phí, lệ phí
|
|
Tìm trong:
|
|
Cơ quan ban hành:
|
|
Kết quả
43551-43600
trong
49410 phí, lệ phí
|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43551
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 54.442 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43552
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 47.637 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43553
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 231.843 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43554
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 218.205 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43555
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 190.930 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43556
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 289.226 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43557
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 272.212 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43558
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 238.186 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43559
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 63.861 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43560
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 60.104 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43561
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 52.591 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43562
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 254.518 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43563
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 239.547 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43564
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 209.603 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43565
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 304.497 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43566
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 286.585 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43567
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 250.762 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43568
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 555.776 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43569
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 523.083 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43570
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 457.698 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43571
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 602.052 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43572
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 566.637 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43573
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 495.807 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|
|
43574
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 54.642 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43575
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 51.428 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43576
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 44.999 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43577
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 219.005 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43578
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 206.123 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43579
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 180.357 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43580
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 273.210 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43581
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 257.139 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43582
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 224.997 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43583
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 60.325 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43584
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 56.776 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43585
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 49.679 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43586
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 240.425 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43587
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 226.283 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43588
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 197.997 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43589
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 287.636 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43590
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 270.716 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43591
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 236.877 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43592
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 525.001 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43593
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 494.119 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43594
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 432.354 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43595
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 568.715 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43596
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 535.261 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43597
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 468.353 Đồng/km
|
Vùng IV
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng IV, gồm các xã còn lại.
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43598
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
Tối đa: 427.192 Đồng/tấn
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43599
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
Tối đa: 273.992 Đồng/tấn
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43600
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
Tối đa: 311.129 Đồng/tấn
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|