|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43501
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
70.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43502
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43503
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43504
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43505
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43506
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43507
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43508
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43509
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43510
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43511
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43512
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43513
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
12.500 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43514
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43515
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
12.500 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43516
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
7.500 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43517
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43518
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43519
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43520
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43521
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43522
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
40.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43523
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43524
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch
|
12% trên giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
75% nộp NSNN, 5% tổ chức cung cấp nước sạch trích để lại, 20% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn được trích để lại
|
07/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43525
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi nước tự khai thác sử dụng ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch
|
20% trên giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
75% nộp NSNN, 5% tổ chức cung cấp nước sạch trích để lại, 20% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn được trích để lại
|
07/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43526
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 64.251 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43527
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 60.472 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43528
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 52.913 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43529
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 257.519 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43530
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 242.370 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43531
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 212.074 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43532
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 321.256 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43533
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 302.358 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43534
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 264.563 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43535
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 70.933 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43536
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 66.761 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43537
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 58.416 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43538
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 282.705 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43539
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 266.075 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43540
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 232.816 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43541
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 338.218 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43542
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 318.323 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43543
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 278.532 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43544
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 617.325 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43545
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 581.012 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43546
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 508.385 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43547
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 668.726 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43548
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III
|
Tối đa: 629.389 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43549
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung
|
Tối đa: 550.715 Đồng/km
|
Vùng II
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
43550
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II
|
Tối đa: 57.845 Đồng/km
|
Vùng III
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
1465/QĐ-UBND
|
1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa
Xem thêm
|