TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 43501-43550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
43501 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 70.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43502 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43503 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43504 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43505 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường 100.000 Đồng/giấy Các phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43506 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường 50.000 Đồng/giấy Các phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43507 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường 25.000 Đồng/giấy Các phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43508 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường 20.000 Đồng/giấy Các phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43509 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường 25.000 Đồng/giấy Các phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43510 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường 15.000 Đồng/lần Các phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43511 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã 50.000 Đồng/giấy Các xã

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43512 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã 25.000 Đồng/giấy Các xã

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43513 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã 12.500 Đồng/giấy Các xã

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43514 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã 10.000 Đồng/giấy Các xã

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43515 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã 12.500 Đồng/lần Các xã

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43516 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã 7.500 Đồng/lần Các xã

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43517 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43518 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43519 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với tổ chức 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43520 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43521 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43522 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh 40.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43523 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã 50.000 đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 13/2025/NQ-HĐND Xem thêm
43524 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch 12% trên giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

75% nộp NSNN, 5% tổ chức cung cấp nước sạch trích để lại, 20% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn được trích để lại 07/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43525 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi nước tự khai thác sử dụng ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch 20% trên giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

75% nộp NSNN, 5% tổ chức cung cấp nước sạch trích để lại, 20% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn được trích để lại 07/2020/NQ-HĐND Xem thêm
43526 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 64.251 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43527 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 60.472 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43528 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 52.913 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43529 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 257.519 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43530 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 242.370 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43531 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 212.074 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43532 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 321.256 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43533 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 302.358 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43534 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 264.563 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43535 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 70.933 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43536 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 66.761 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43537 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 58.416 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43538 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 282.705 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43539 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 266.075 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43540 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 232.816 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43541 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 338.218 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43542 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 318.323 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43543 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 278.532 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43544 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 617.325 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43545 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 581.012 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43546 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 508.385 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43547 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 668.726 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43548 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở đô thị loại III Tối đa: 629.389 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43549 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết ở khu dân cư nông thôn tập trung Tối đa: 550.715 Đồng/km Vùng II

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành; 2. Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
43550 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết ở đô thị loại II Tối đa: 57.845 Đồng/km Vùng III

Cơ quan ban hành: Cà Mau

1465/QĐ-UBND 1. Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111