|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43401
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43402
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
29.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43403
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống
|
2.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43404
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43405
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43406
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43407
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43408
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43409
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
14.650.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43410
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất hoặc tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
59.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43411
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất hoặc tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
118.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43412
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất hoặc tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
148.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43413
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất hoặc tài sản đối với tổ chức
|
296.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43414
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất hoặc tài sản đối với tổ chức
|
118.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43415
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất hoặc tài sản đối với tổ chức
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43416
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
670.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43417
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
154.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43418
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
192.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43419
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất và tài sản đối với tổ chức
|
385.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43420
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất và tài sản đối với tổ chức
|
154.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43421
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất và tài sản đối với tổ chức
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43422
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43423
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43424
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43425
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43426
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
7.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43427
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43428
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43429
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43430
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43431
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
9.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43432
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43433
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43434
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43435
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43436
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
7.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43437
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43438
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43439
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43440
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43441
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43442
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43443
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43444
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43445
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43446
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43447
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43448
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43449
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
43450
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|